Đàm Hoa Liên có thân pháp không thể xem thường, cùng với khả năng tấn công vào điểm yếu của đối thủ khiến họ không thể di chuyển.

Bí kíp võ công
| Tên bí kíp võ công | Biểu tượng | Tên võ công | Cách thức thu thập | ||
| Chính | Tà | Chính | Tà | ||
|
Trường Bạch Kiếm Quyết_Phản(Đàm Hoa Liên) |
Bí kíp võ công Đàm Hoa Liên (Có thể thu thập Chúc Ảnh Bảo cấp 1. |
Kỹ năng võ công cơ bản |
|||
|
Thiên Nữ Du Vân(Đàm Hoa Liên) |
Bí kíp võ công Đàm Hoa Liên (Có thể thu thập Thiên Nữ Du Vân) |
Quái vật cấp 100 trở lên ở khu vực Bắc Hải |
|||
|
Nguyệt Nhân Phong Đảo |
Bí kíp võ công Đàm Hoa Liên (Có thể thu thập Nguyệt Nhân Phong Đảo). |
Phần thưởng hoàn thành nhiệm vụ thăng thiên cấp 1 |
|||
|
Vô Thuyết Vạn Thiên |
Bí kíp võ công Đàm Hoa Liên (Có thể thu thập Vô Thuyết Vạn Thiên) |
Vật phẩm lấy từ quái vật ở Mê Cung Ngầm |
|||
|
Kích Lưu Tháp Ám |
Bí kíp võ công Đàm Hoa Liên (Có thể thu thập Kích Lưu Tháp Ám) |
Vật phẩm lấy từ quái vật ở Mê Cung Ngầm |
|||
|
Thần Kiếm Hồn Huyết Thiên |
Bí kíp võ công Đàm Hoa Liên (Có thể thu thập Thần Kiếm Hồn Huyết Thiên). |
Phần thưởng hoàn thành nhiệm vụ thăng thiên cấp 1 |
|||
|
Bá Vương Cường Khí |
Bí kíp võ công bổ trợ cấp 80. |
Quái vật cấp 80~89 ở khu vực Bắc Hải |
|||
|
Bí kíp võ công(Vạn Hóa Kiếp Biến) |
Bí kíp võ công Đàm Hoa Liên (Có thể thu thập Vạn Hóa Kiếp Biến). |
Phần thưởng hoàn thành nhiệm vụ |
|||
|
Bí kíp võ công |
Bí kíp võ công để học võ công Thăng thiên cấp 3. Có thể học bằng cách nhấn nút bên phải. |
Vật phẩm lấy từ quái vật ở Mê Cung Ngầm |
|||
|
Bí kíp võ công |
Bí kíp võ công để học võ công Thăng thiên cấp 4. Có thể học bằng cách nhấn nút bên phải. |
Vật phẩm lấy từ quái vật Xích Thiên Giới |
|||
|
Bí kíp võ công |
Bí kíp võ công để học võ công Thăng thiên cấp 5. Có thể học bằng cách nhấn nút bên phải. |
Vật phẩm lấy từ quái vật Yên Bích Gia |
|||
|
Bí kíp võ công |
Bí kíp võ công để học võ công Thăng thiên cấp 6. Có thể học bằng cách nhấn nút bên phải. |
Phần thưởng hoàn thành nhiệm vụ thăng bậc |
|||
|
Bí kíp võ công |
Bí kíp võ công để học võ công Thăng thiên cấp 7. Có thể học bằng cách nhấn nút bên phải. |
Phần thưởng hoàn thành nhiệm vụ thăng bậc |
|||
|
Tên võ công |
Biểu tượng |
Chiêu thức |
Cấp |
Thanh danh |
Kỹ năng |
MP |
Mô tả |
|
Trường Bạch Kiếm Quyết - Thích (Chung) |
|
Thất Tinh Phát Phá |
1 |
Kiếm Sĩ |
- |
2 |
Võ công cơ bản nhắm vào một mục tiêu |
|
|
Mãnh Hổ Giang Cốc |
35 |
Khoa Kiếm, |
1500 |
20 |
Võ công cơ bản nhắm vào một mục tiêu |
|
|
|
Mãnh Hổ Giang Cốc |
60 |
Kiếm Tôn, |
10000 |
35 |
Võ công cơ bản nhắm vào một mục tiêu |
|
|
|
Dưỡng Vân Cổ Phong |
10 |
Kiếm Hiệp |
20 |
5 |
Võ công cơ bản nhắm vào một mục tiêu |
|
|
|
Dưỡng Vân Cổ Phong |
80 |
Kiếm Thánh, |
70000 |
70 |
Võ công cơ bản nhắm vào một mục tiêu |
|
|
|
Phong Lôi Kích Phong |
1 |
Kiếm Sĩ |
10 |
10 |
Võ công tầm xa nhắm vào một mục tiêu |
|
|
|
Phong Lôi Kích Phong |
32 |
Kiếm Hiệp |
2000 |
30 |
Võ công tầm xa nhắm vào một mục tiêu |
|
|
|
Phong Lôi Kích Phong |
74 |
Kiếm Tôn, |
12000 |
80 |
Võ công tầm xa nhắm vào một mục tiêu |
|
|
|
Thần Lôi Kích Phong |
60 |
Kiếm Tôn, |
2000 |
60 |
Võ công tầm xa nhắm vào một mục tiêu |
|
|
|
Thần Lôi Kích Phong |
86 |
Kiếm Thánh, |
24000 |
100 |
Võ công tầm xa nhắm vào một mục tiêu |
|
|
|
Vạn Hóa Kiếp Biến |
100 |
Hoa Linh Kiếm Thánh, |
200000 |
200 |
Võ công tầm xa nhắm vào một mục tiêu |
|
|
|
Xuân Lôi Nhất Đảo |
110 |
Hoa Linh Kiếm Thánh, |
250000 |
240 |
Võ công tầm xa nhắm vào một mục tiêu |
|
|
Trường Bạch Kiếm Quyết - Trảm (Chung) |
|
Lạc Hoa Dư Thủy |
10 |
Kiếm Hiệp |
50 |
10 |
Võ công nhắm vào phạm vi 3 mục tiêu |
|
|
Lạc Hoa Dư Thủy |
35 |
Khoa Kiếm, |
1500 |
40 |
Võ công nhắm vào phạm vi 4 mục tiêu |
|
|
|
Lạc Hoa Dư Thủy |
90 |
Kiếm Thánh, |
60000 |
120 |
Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
|
|
|
Giáng Long Thăng Thiên |
45 |
Khoa Kiếm, |
2000 |
40 |
Võ công nhắm vào phạm vi 4 mục tiêu |
|
|
|
Giáng Long Thăng Thiên |
85 |
Kiếm Thánh, |
50000 |
90 |
Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
|
|
|
Thiên Nữ Du Vân |
88 |
Kiếm Thánh, |
65000 |
80 |
Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu, cần thu thập Bí kíp võ công(Thiên Nữ Du Vân) |
|
|
|
Thiên Nữ Du Vân |
94 |
Kiếm Thánh, |
75000 |
120 |
Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
|
|
|
Thiên Nữ Du Vân |
103 |
Hoa Linh Kiếm Thánh, |
95000 |
190 |
Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
|
|
Trường Bạch Kiếm Quyết - Phản (Chung) |
|
Chúc Ảnh Bảo |
60 |
Kiếm Tôn, |
130000 |
80 |
Võ công chuyên dụng để tiêu diệt kẻ địch |
|
|
Súc Khí Hồi Lưu |
80 |
Kiếm Thánh, |
500000 |
290 |
Võ công chuyên dụng để tiêu diệt kẻ địch |
|
|
Trường Bạch Kiếm Quyết (Chung) |
|
Nguyệt Nhân Phong Đảo |
110 |
Thăng thiên cấp 1 |
100000 |
200 |
Võ công cấp Thăng thiên nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
Nguyệt Nhân Phong Đảo |
120 |
Thăng thiên cấp 2 |
130000 |
230 |
Võ công cấp Thăng thiên nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
|
Nguyệt Nhân Phong Đảo |
130 |
Thăng thiên cấp 3 |
160000 |
260 |
Võ công cấp Thăng thiên nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
|
Vô Thuyết Vạn Thiên |
120 |
Thăng thiên cấp 2 |
200000 |
300 |
Võ công cấp Thăng thiên nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
|
Vô Thuyết Vạn Thiên |
130 |
Thăng thiên cấp 3 |
350000 |
320 |
Võ công cấp Thăng thiên nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
|
Kích Lưu Tháp Ám |
120 |
Thăng thiên cấp 2 |
200000 |
300 |
Võ công cấp Thăng thiên nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
|
Kích Lưu Tháp Ám |
130 |
Thăng thiên cấp 3 |
500000 |
330 |
Võ công cấp Thăng thiên nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
Trường Bạch Kiếm Quyết (Chung) |
|
Thần Kiếm Hồn Huyết Thiên |
110 |
Thăng thiên cấp 1 |
100000 |
200 |
Võ công nhắm vào phạm vi 4 mục tiêu |
|
|
Thần Kiếm Hồn Huyết Thiên |
120 |
Thăng thiên cấp 2 |
130000 |
230 |
Võ công nhắm vào phạm vi 4 mục tiêu |
|
|
|
Thần Kiếm Hồn Huyết Thiên |
130 |
Thăng thiên cấp 3 |
160000 |
260 |
Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
|
|
Trường Bạch Kiếm Quyết (Chung) |
|
Lạc Hoa Dư Thủy |
110 |
Thăng thiên cấp 1 |
500000 |
230 |
Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
|
|
Thần Lôi Kích Phong |
110 |
Thăng thiên cấp 1 |
500000 |
200 |
Võ công tầm xa nhắm vào một mục tiêu |
|
|
|
Vạn Hóa Kiếp Biến |
110 |
Thăng thiên cấp 1 |
500000 |
240 |
Võ công tầm xa nhắm vào một mục tiêu |
|
|
Trường Bạch Kiếm Quyết - Dược Liệu (Chung) |
|
Hỏa Linh Xung Kiếm |
150 |
Thăng thiên cấp 5 |
1600000 |
212 |
Võ công cấp Thăng thiên nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
Hỏa Linh Chân Kiếm |
150 |
Thăng thiên cấp 5 |
2200000 |
580 |
Võ công cấp Thăng thiên nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
|
|
Trường Bạch Kiếm Quyết - Hỏa Tinh (Chung) |
|
Hỏa Tinh Phá Trảm |
160 |
Thăng thiên cấp 6 |
1600000 |
236 |
Võ công cấp Thăng thiên nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
Hỏa Tâm Lân Chu |
160 |
Thăng thiên cấp 6 |
3000000 |
274 |
Võ công cấp Thăng thiên nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
|
|
Trường Bạch Kiếm Quyết - Bạch Hổ (Chung) |
|
Bạch Hổ Nhất Hiểm |
170 |
Thăng thiên cấp 7 |
2400000 |
260 |
Võ công cấp Thăng thiên nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
Bạch Hổ Đạp Tuyết |
170 |
Thăng thiên cấp 7 |
3800000 |
310 |
Võ công cấp Thăng thiên nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
Võ công bổ trợ
|
Tên võ công |
Biểu tượng |
Chiêu thức |
Cấp |
Thanh danh |
Kỹ năng |
MP |
Mô tả |
|
Khinh Công Đề Tung Thuật |
|
Tật Phong Ngự Khí |
10 |
Kiếm Hiệp |
450 |
20 |
Kỹ thuật khinh công cơ bản, thông qua quá trình luyện tập cho tới khi học được cách bước đi. |
|
|
Thê Vân Tung |
60 |
Thiên Nhân Kiếm/ Tà Linh Kiếm |
32000 |
30 |
Kỹ thuật di chuyển trên mặt đất tựa như đang cưỡi gió. |
|
|
|
Thảo Thượng Phi |
100 |
Hoa Linh Kiếm Thánh/Hắc Thần Kiếm Yêu |
1000000 |
200 |
Kỹ thuật di chuyển nâng cao, nhẹ nhàng và uyển chuyển tới mức cỏ vẫn giữ nguyên trạng thái ngay cả khi bị giẫm lên. |
|
|
Bá Vương Cường Pháp |
|
Bá Vương Cường Khí |
80 |
Vô Ngã Kiếm/ Cuồng Ma Kiếm |
150000 |
100 |
Lực tấn công tăng 3% trong một khoảng thời gian nhất định. |






