Ninja có chỉ số cơ bản thấp thế nhưng lại có khả năng né đòn tấn công của đối thủ và chuyển sát thương vào đòn đánh kế tiếp.

Khí Công
| Biểu tượng | Tên khí công | Loại khí công | Mô tả |
|
Khích Nộ Phẫn Kế |
Khí công cơ bản |
Tăng lượng tích lũy và lực công kích tối thiểu của đòn phẫn nộ. |
|
|
Tam Hoa Tụ Đỉnh |
Khí công cơ bản |
Tăng xác suất né tránh đối với các đòn cơ bản và đòn công kích võ công. |
|
|
Liên Hoàn Phi Tán |
Khí công cơ bản |
Tăng khả năng xuất chiêu liên hoàn |
|
|
Chí Thủ Tuyệt Mệnh |
Khí công cơ bản |
Tăng sát thương khi kích hoạt đòn chí mạng. |
|
|
Đỉnh Môn Nhất Châm |
Khí công cơ bản |
Tăng xác suất kích hoạt đòn chí mạng. |
|
|
Thần Cơ Minh Châu |
Khí công cơ bản |
Tăng uy lực phòng ngự và HP. |
|
|
Nộ Khí Hồi Lưu |
Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 1 |
Sử dụng debuff mà không tiêu tốn bubble tại một xác suất nhất định. |
|
|
Thiểm Ảnh Chấn Kinh |
Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 2 |
Tăng 0.5% xác suất trúng đích cho mỗi 1 điểm khí công khi kích hoạt tốc độ. |
|
|
Tâm Thể Bế Tái |
Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 3 |
Tăng thời gian duy trì của các trạng thái bất lợi. |
|
|
Ngự Khí Xung Thiên |
Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 4 |
Khi né tránh thành công, phần trăm sát thương của đối thủ sẽ được thêm vào đòn công kích cơ bản tiếp theo. |
|
|
Khoái Đao Loạn Vu |
Phần thưởng nhiệm vụ cấp 90 |
Tăng thời gian duy trì của các đòn võ công tốc độ. |
|
|
Nhất Kích Tất Trảm |
Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 5 |
Tăng sát thương bổ sung một cách đáng kể tại một xác suất nhất định thông qua các đòn chí mạng. |
|
|
Viêm Đoạn Duyệt Quyết |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 1 |
Giảm 30% sát thương nhận được tại một xác suất nhất định. |
|
|
Cô Lập Võ Y |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 2 |
Tại một xác suất nhất định, 20% sát thương nhận vào sẽ được hấp thụ dưới dạng thể lực (HP). |
|
|
Mãnh Long Phong Kích |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 3 |
Tăng mức độ sát thương tương đương với phần trăm lực công kích của bản thân khi thực hiện các đòn công kích cơ bản. |
|
|
Mãn Nguyệt Cuồng Phong |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 4 |
Khi kích hoạt, trạng thái phẫn nộ sẽ được áp dụng cho các thành viên trong đội trong vòng 3 giây. |
|
|
Liệt Nhật Diêm Diêm |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 4 |
Vô hiệu hóa hiệu quả của thuộc tính y phục của đối phương trong vòng 3 giây. |
|
|
Thái Âm Cô Độc |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 5 (Cần có bí kíp khí công) |
Khi được kích hoạt, HP của đối phương và hộ thân cường lực của Mai Liễu Chân sẽ không thể hồi phục trong vòng 3 giây (Tốc độ đánh của nhân vật ảnh hưởng đến xác suất phát động khí công). |
|
|
Nhất Kích Chân Sát |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 5 |
Giảm tiêu hao MP khi sử dụng kỹ năng kích hoạt võ công. | |
| Kim Tiền Bạch Liên | Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 6 (Cần có bí kíp khí công) |
Tăng sức mạnh tấn công và giảm sức mạnh của "Huyết Khí Bảng Trưởng " | |
| Huyết Khí Bảng Trưởng | Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 6 (Cần có bí kíp khí công) |
Tăng sức mạnh phòng thủ (không bị ảnh hưởng bởi hiệu ứng bỏ qua) và giảm sức mạnh của "Kim Tiền Bạch Liên" | |
|
Ngoại Cương Nội Cương |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 6 |
Tăng HP tối đa theo sức phòng ngự của nhân vật. |
Khí công Thăng Thiên chung
* Đối với nhân vật Thăng Thiên, nếu có sách bí kíp, có thể học khí công chung, tối đa 5 loại, và không thể học các khí công trùng lặp.
| Biểu tượng | ||||||||
| Tên khí công | Cuồng phong hà ý (Tăng 20% công/ phòng khi bị trúng đòn) | Nhất kích đoạn nhạc (Tăng cường sức tấn công tối đa) | Cửu chuyển hồi phong (Tăng cường sức tấn công tối thiểu) | Huyền vũ chân khí (Tăng cường sức phòng thủ) | Vận khí hành tâm (Tăng lượng hồi phục khi sử dụng sâm) | Bồ đề thần khí (Tăng cường HP tối thiểu) | Vạn tưởng quy chân (Tăng lượng hồi phục khi sử dụng kim sang dược) | Hồi yến bộ pháp (Tăng sát xuất né tránh) |
* Danh sách khí công thăng thiên chung theo từng nhân vật
| Đao | 🔴 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 |
| Kiếm | 🔴 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
| Thương | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 |
| Cung | 🔴 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 |
| Đại Phu | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 |
| Thích Khách | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
| Cầm Sư | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 |
| Hàn Bảo Quân | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 |
| Đàm Hoa Liên | 🔴 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
| Quyền Sư | 🔴 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 |
| Diệu Yến | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
| Tử Hào | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 |
| Thần Y | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
Phản khí công
-
-
Từ Thăng thiên cấp 7 trở đi, sẽ nhận được một bảng khí công mới và điểm khí công mới.
- Bảng này có chức năng đặc biệt: làm giảm cấp độ khí công của đối thủ.
-
Trong đó có tổng cộng 27 loại phản khí công khác nhau. Bạn có thể tự do chọn bất kỳ loại phản khí công nào trong số đó.
-
Nếu đối thủ đang sở hữu khí công tương ứng, hiệu ứng giảm tác dụng sẽ được kích hoạt và áp dụng ngay.
-
| Biểu tượng | Tên khí công | Biểu tượng | Tên khí công | Biểu tượng | Tên khí công | Biểu tượng | Tên khí công |
| [Phản] Nhân kiếm nhất thể (Kiếm) | [Phản] Hộ thân canh khí (Kiếm) | [Phản] Tứ lưỡng thiên kim (Đao) | [Phản] Bá khí phá giáp (Đao) | ||||
| [Phản] Hồng nguyệt cuồng phong (Thương) | [Phản] Địa phẫn xung khí (Thương) | [Phản] Vô ảnh ám tiễn (Cung) | [Phản] Độc bá giang hồ (Cung) | ||||
| [Phản] Bạch sự như ý (ĐP) | [Phản] Vân tâm nguyệt tình (ĐP) | [Phản] Liệt nhật diêm diêm (Nin) | [Phản] Ngự khí xung tiêu (Nin) | ||||
| [Phản] Kích lực công thanh (Cầm) | [Phản] Tiên cầm tâm pháp (Cầm) | [Phản] Thiên mã quang huyết (HBQ) | [Phản] Bá khí phá giáp (HBQ) | ||||
| [Phản] Nhu khắc cương (ĐHL) | [Phản] Tu thân đại pháp (ĐHL) | [Phản] Nộ tâm xuất kích (Quyền) | [Phản] Điện quang thạch tỏa (Quyền) | ||||
| [Phản] Nộ khí xung thiên (MLC) | [Phản] Huyền vũ lôi điện (MLC) | [Phản] Di tinh vạn thiên (T. Hào) | [Phản] Di công vi thủ (T.Hào) | ||||
| [Phản] Hắc hoa tập trung (Thần Nữ) | [Phản] Thi độc bạo phát (Thần Nữ) | [Phản] Vọng âm cô độc (Tất cả). |







