Kiếm có sức mạnh thể chất và khả năng phòng thủ cơ bản thấp. Nhưng lại có sự chính xác khi tấn công cao.

| Biểu tượng | Tên khí công | Loại khí công | Mô tả |
| Tường Hồng Quán Nhật | Khí công cơ bản | Tăng lực công kích tối đa | |
| Bách Biến Thần Hành | Khí công cơ bản | Tăng xác suất né tránh | |
| Liên Hoàn Phi Vũ | Khí công cơ bản | Tăng khả năng xuất chiêu liên hoàn | |
| Nhất Kiếm Phá Thiên | Khí công cơ bản | Tăng sức tấn công | |
| Cuồng Phong Vạn Phá | Khí công cơ bản | Tăng thời gian duy trì trạng thái phẫn nộ. (Khi ở trạng thái phẫn nỗ, lực tấn công và sức phòng ngự tăng) | |
| Thần Cơ Minh Châu | Khí công cơ bản | Uy lực phòng thủ và sinh mệnh tăng tương ứng với phòng thủ. (Gia tăng theo tỷ lệ khi điểm khí công tăng) | |
| Di Hoa Tiếp Mộc | Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 1 | Trường hợp tấn công thành công, 50% lực sát thương sẽ được hấp thụ dưới dạng sinh lực tại một xác suất nhất định. | |
| Kiếm Khí Xung Thiên | Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 2 | Tăng xác suất thức tỉnh sự phẫn nộ. | |
| Hồi Liễu Thân Pháp | Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 3 | Tăng xác suất né tránh và lực sát thương cho các đòn võ công. | |
| Nhân Kiếm Nhất Thể | Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 4 | Tăng xác suất làm giảm một nửa sức phòng ngự của mục tiêu tấn công. | |
| Hỗn Nguyên Kiếm Pháp | Phần thưởng nhiệm vụ cấp 90 | Tăng xác suất và năng lực Nhân Kiếm Nhất Thể khi tấn công quái vật. | |
| Xung Quán Nhất Nộ | Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 5 | Tăng 2% điểm phẫn nộ | |
| Hộ Thân Canh Khí | Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 1 | Giảm 1 nửa điểm sát thương. | |
| Thiên Kiếm Phi Toái | Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 2 | Trong khi công kích, nếu sử dụng võ công Thăng thiên cấp 5 trở lên mà nhân vật bị công kích né tránh thì sẽ làm tăng lực sát thương trong lần công kích tiếp theo. | |
| Hữu Huyến Tồn Sinh | Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 3 | Khả năng sống sót chỉ với 10 điểm HP khi gặp phải sát thương chí mạng. | |
| Độc Xà Xuất Động | Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 4 | Vô hiệu hóa hoạt động khí công của đối thủ trong 3 giây và ngăn không cho đối phương rơi vào trạng thái phẫn nộ. | |
| Hồng Nguyệt Cuồng Phong | Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 4 | Khi được kích hoạt, hiệu ứng cuồng phong của cùng một trạng thái phẫn nộ sẽ tăng 5% trong vòng 3 giây trong một phạm vi nhất định dựa trên mục tiêu tấn công. | |
|
Thái Âm Cô Độc |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 5 (Cần có bí kíp khí công) |
Khi được kích hoạt, HP của đối phương và hộ thân cường lực của Mai Liễu Chân sẽ không thể hồi phục trong vòng 3 giây (Tốc độ đánh của nhân vật ảnh hưởng đến xác suất phát động khí công). |
|
| Chính Danh Phù Chiếu | Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 5 | Tăng chỉ số phòng ngự (Lực từ tính) mà không bị ảnh hưởng bởi việc vô hiệu hóa sức phòng ngự. | |
| Kim Tiền Bạch Liên | Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 6 | Tăng sức mạnh tấn công và giảm sức mạnh của "Huyết Khí Bảng Trưởng " | |
| Huyết Khí Bảng Trưởng | Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 6 | Tăng sức mạnh phòng thủ (không bị ảnh hưởng bởi hiệu ứng bỏ qua) và giảm sức mạnh của "Kim Tiền Bạch Liên" | |
| Cường Khí Phục Độc | Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 6 | Tăng xác suất tránh né được debuff. |
Khí công Thăng Thiên chung
* Đối với nhân vật Thăng Thiên, nếu có sách bí kíp, có thể học khí công chung, tối đa 5 loại, và không thể học các khí công trùng lặp.
| Biểu tượng | ||||||||
| Tên khí công | Cuồng phong hà ý (Tăng 20% công/ phòng khi bị trúng đòn) | Nhất kích đoạn nhạc (Tăng cường sức tấn công tối đa) | Cửu chuyển hồi phong (Tăng cường sức tấn công tối thiểu) | Huyền vũ chân khí (Tăng cường sức phòng thủ) | Vận khí hành tâm (Tăng lượng hồi phục khi sử dụng sâm) | Bồ đề thần khí (Tăng cường HP tối thiểu) | Vạn tưởng quy chân (Tăng lượng hồi phục khi sử dụng kim sang dược) | Hồi yến bộ pháp (Tăng sát xuất né tránh) |
* Danh sách khí công thăng thiên chung theo từng nhân vật
| Đao | 🔴 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 |
| Kiếm | 🔴 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
| Thương | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 |
| Cung | 🔴 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 |
| Đại Phu | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 |
| Thích Khách | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
| Cầm Sư | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 |
| Hàn Bảo Quân | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 |
| Đàm Hoa Liên | 🔴 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
| Quyền Sư | 🔴 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 |
| Diệu Yến | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
| Tử Hào | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 |
| Thần Y | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
Phản khí công
-
-
Từ Thăng thiên cấp 7 trở đi, sẽ nhận được một bảng khí công mới và điểm khí công mới.
- Bảng này có chức năng đặc biệt: làm giảm cấp độ khí công của đối thủ.
-
Trong đó có tổng cộng 27 loại phản khí công khác nhau. Bạn có thể tự do chọn bất kỳ loại phản khí công nào trong số đó.
-
Nếu đối thủ đang sở hữu khí công tương ứng, hiệu ứng giảm tác dụng sẽ được kích hoạt và áp dụng ngay.
-
| Biểu tượng | Tên khí công | Biểu tượng | Tên khí công | Biểu tượng | Tên khí công | Biểu tượng | Tên khí công |
| [Phản] Nhân kiếm nhất thể (Kiếm) | [Phản] Hộ thân canh khí (Kiếm) | [Phản] Tứ lưỡng thiên kim (Đao) | [Phản] Bá khí phá giáp (Đao) | ||||
| [Phản] Hồng nguyệt cuồng phong (Thương) | [Phản] Địa phẫn xung khí (Thương) | [Phản] Vô ảnh ám tiễn (Cung) | [Phản] Độc bá giang hồ (Cung) | ||||
| [Phản] Bạch sự như ý (ĐP) | [Phản] Vân tâm nguyệt tình (ĐP) | [Phản] Liệt nhật diêm diêm (Nin) | [Phản] Ngự khí xung tiêu (Nin) | ||||
| [Phản] Kích lực công thanh (Cầm) | [Phản] Tiên cầm tâm pháp (Cầm) | [Phản] Thiên mã quang huyết (HBQ) | [Phản] Bá khí phá giáp (HBQ) | ||||
| [Phản] Nhu khắc cương (ĐHL) | [Phản] Tu thân đại pháp (ĐHL) | [Phản] Nộ tâm xuất kích (Quyền) | [Phản] Điện quang thạch tỏa (Quyền) | ||||
| [Phản] Nộ khí xung thiên (MLC) | [Phản] Huyền vũ lôi điện (MLC) | [Phản] Di tinh vạn thiên (T. Hào) | [Phản] Di công vi thủ (T.Hào) | ||||
| [Phản] Hắc hoa tập trung (Thần Nữ) | [Phản] Thi độc bạo phát (Thần Nữ) | [Phản] Vọng âm cô độc (Tất cả). |







