Quyền có sức mạnh thể chất cực cao, và có khả năng tích trữ sức mạnh cho lần tấn công tiếp theo.

Bí kíp võ công
| Tên bí kíp võ công | Biểu tượng | Tên võ công | Cách thức thu thập | ||
| Chính | Tà | Chính | Tà | ||
| Địa Liên Quyền | Địa Liên Thuật | Quái vật cấp 80~89 ở khu vực Bắc Hải | |||
| Bí kíp võ công tấn công cấp 100 | Thăng Húng Cước | Thăng Húng Cước | Phần thưởng nhiệm vụ. | ||
| Bí kíp võ công tấn công cấp 104 | Vô Ảnh Cước | Vô Ảnh Cước | Quái vật cấp 100 trở lên ở khu vực Bắc Hải. | ||
| Bí kíp võ công tấn công cấp 108 | Long Thủ Cước | Long Thủ Cước | Quái vật cấp 103 trở lên ở khu vực Bắc Hải. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 1) | (Diệt Hỏa Quyền, Địa Lôi Trận) | (Diệt Hỏa Quyền, Địa Lôi Trận) | Phần thưởng nhiệm vụ. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 2) | (Thiên Vũ Nghệ Quyền, Thiên Cơ Nghệ Quyền) | (Thiên Vũ Quyết Quyền, Thiên Cơ Quyết Quyền) | Quái vật trong khu vực bảo vệ nội bộ của Mê Cung Ngầm. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 3) | (Địa Ý Thần Công - Quyền Kết) | (Địa Ý Ma Công - Quyền Kết) | Quái vật trong khu vực bảo vệ nội bộ của Mê Cung Ngầm. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 4) | (Dịch Thần Khanh - Quyền Kết) | (Dịch Ma Khanh - Quyền Kết) | Quái vật Xích Thiên Giới. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 5) | (Tịnh Thủy Thần Công - Quyền Kết) | (Tịnh Thủy Ma Công - Quyền Kết) | Quái vật Yến Bích Gia. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 6) | (Đoán Thể Thần Công - Quyền Kết) | (Đoán Thể Ma Công - Quyền Kết) | Phần thưởng nhiệm vụ. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 7) | (Cương Tâm Thần Công - Nhất Thiểm) | (Cương Tâm Ma Công - Nhất Thiểm) | Phần thưởng nhiệm vụ. | ||
Võ Công
|
Tên võ công |
Biểu tượng |
Chiêu thức |
Cấp |
Thanh danh |
Kỹ năng |
MP |
Mô tả |
|
Kỹ thuật cơ bản |
Quyền Pháp |
10 |
Quyền Thủ |
- |
- |
Có thể thực hiện các đòn công kích liên hoàn với kỹ thuật sử dụng nắm đấm cơ bản. Sức mạnh của các đòn công kích thay đổi tùy theo số lượng đòn liên hoàn. |
|
|
Cước Pháp |
20 |
Quyền Thủ |
- |
- |
Có thể thực hiện các đòn công kích liên hoàn với kỹ thuật sử dụng chân cơ bản. Sức mạnh của các đòn công kích thay đổi tùy theo số lượng đòn liên hoàn. |
||
|
Lôi Thần Quyền |
30 |
Quyền Thủ |
160 |
5 |
Kỹ thuật công kích cơ bản nhất của đấu sĩ. |
|
Tên võ công |
Biểu tượng |
Chiêu thức |
Cấp |
Thanh danh |
Kỹ năng |
MP |
Mô tả |
|
Trọng Quyết Quyền (Chính phái) |
Lược Bộ Toạ |
35 |
Hổ Quyền |
32000 |
20 |
||
| Lược Bộ Hùng Quyền |
45 |
Hổ Quyền |
50000 |
25 |
|||
| Lôi Thần Liệt Quyền |
55 |
Hổ Quyền |
115000 |
30 |
|||
|
Phách Phá Trảm Quyền (Chính phái) |
Toàn Phong Cước |
60 |
Thần Quyền |
124000 |
35 |
||
| Tất Phong Cước |
64 |
Thần Quyền |
132000 |
40 |
|||
| Thiên Cước |
68 |
Thần Quyền |
143000 |
45 |
|||
|
Kích Ám Lãng Quyền |
Diệt Hoả Quyền |
71 |
Thần Quyền |
165000 |
50 |
||
| Bái Vũ Quyền |
74 |
Thần Quyền |
200000 |
55 |
|||
| Thiết Sơn Cước |
77 |
Thần Quyền |
235000 |
60 |
|||
|
Võ Sính Quyền |
Địa Lôi Trọn |
80 |
Bách Liệt Quyền |
300000 |
70 |
||
| Long Quyền Cước |
84 |
Bách Liệt Quyền |
400000 |
80 |
|||
| Tất Phong Lôi Cước |
88 |
Bách Liệt Quyền |
500000 |
90 |
|||
|
Huyễn Mãnh Quyền |
Bạch Liệt Quyền |
91 |
Bách Liệt Quyền |
1000000 |
120 |
||
| Bạch Liệt Trận |
94 |
Bách Liệt Quyền |
1300000 |
130 |
|||
| Phi Long Liệt Trận |
97 |
Bách Liệt Quyền |
1600000 |
140 |
|||
|
Phách Điệp Quyền |
Thăng Hùng Cước |
100 |
Tam Tuyệt Quyền |
1900000 |
160 |
||
| Vô Ảnh Cước |
104 |
Tam Tuyệt Quyền |
2200000 |
180 |
|||
| Long Thụ Cước |
108 |
Tam Tuyệt Quyền |
2500000 |
200 |
|||
|
Thăng thiên cấp 1 |
Diệt Hoả Quyền Đệ Nhất Thức |
110 |
Thăng thiên cấp 1 |
800000 |
210 |
Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
| Địa Lôi Trọn Đệ Nhị Thức |
110 |
Thăng thiên cấp 1 |
1000000 |
240 |
Võ công nhắm vào phạm vi 3 mục tiêu |
||
|
Thăng thiên cấp 2 |
Thiên Vũ Nghệ Quyền |
120 |
Thăng thiên cấp 2 |
1000000 |
240 |
Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
Thiên Cơ Nghệ Quyền |
120 |
Thăng thiên cấp 2 |
1200000 |
260 |
Võ công nhắm vào phạm vi 4 mục tiêu |
||
|
Thăng thiên cấp 3 |
Chiêu thức 1 |
130 |
Thăng thiên cấp 3 |
1200000 |
260 |
Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
Chiêu thức 2 |
130 |
Thăng thiên cấp 3 |
1400000 |
280 |
Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
||
|
Thăng thiên cấp 4 |
Chiêu thức 1 |
140 |
Thăng thiên cấp 4 |
1400000 |
280 |
Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
Chiêu thức 2 |
140 |
Thăng thiên cấp 4 |
1600000 |
300 |
Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
||
|
Thăng thiên cấp 5 |
Chiêu thức 1 |
150 |
Thăng thiên cấp 5 |
1600000 |
300 |
Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
Chiêu thức 2 |
150 |
Thăng thiên cấp 5 |
1800000 |
320 |
Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
||
|
Thăng thiên cấp 6 |
Chiêu thức 1 |
160 |
Thăng thiên cấp 6 |
2000000 |
340 |
Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
Chiêu thức 2 |
160 |
Thăng thiên cấp 6 |
2200000 |
360 |
Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
||
|
Thăng thiên cấp 7 |
Chiêu thức 1: Cương Tâm Thần Đoạn-Cấp |
170 |
Thăng thiên cấp 7 |
2400000 |
380 |
Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
| Chiêu thức 2: Cương Tâm Thần Đoạn-Đảo |
170 |
Thăng thiên cấp 7 |
2600000 |
400 |
Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
|
Tên võ công |
Biểu tượng |
Chiêu thức |
Cấp |
Thanh danh |
Kỹ năng |
MP |
Mô tả |
|
Quỷ Sát Quyền (Tà phái) |
Lược Bộ Toạ |
35 |
Lang Quyền |
32000 |
20 |
||
| Lược Bộ Hùng Quyền |
45 |
Lang Quyền |
50000 |
25 |
|||
| Lôi Thần Liệt Quyền |
55 |
Lang Quyền |
115000 |
30 |
|||
|
Tà Ý Quyền (Tà phái) |
Toàn Phong Cước |
60 |
Ma Quyền |
124000 |
35 |
||
| Tất Phong Cước |
64 |
Ma Quyền |
132000 |
40 |
|||
| Thiên Cước |
68 |
Ma Quyền |
143000 |
45 |
|||
|
Diệt Hồn Quyền (Tà phái) |
Diệt Hoả Quyền |
71 |
Ma Quyền |
165000 |
50 |
||
| Bái Vũ Quyền |
74 |
Ma Quyền |
200000 |
55 |
|||
| Thiết Sơn Cước |
77 |
Ma Quyền |
235000 |
60 |
|||
|
Nhiễm Hoa Quyền (Tà phái) |
Địa Lôi Trọn |
80 |
Nhiệt Phong Quyền |
300000 |
70 |
||
| Long Quyền Cước |
84 |
Nhiệt Phong Quyền |
400000 |
80 |
|||
| Tất Phong Lôi Cước |
88 |
Nhiệt Phong Quyền |
500000 |
90 |
|||
|
Hoán Ma Quyền (Tà phái) |
Bạch Liệt Quyền |
91 |
Nhiệt Phong Quyền |
1000000 |
120 |
||
| Bạch Liệt Trận |
94 |
Nhiệt Phong Quyền |
1300000 |
130 |
|||
| Phi Long Liệt Trận |
97 |
Nhiệt Phong Quyền |
1600000 |
140 |
|||
|
Huyễn Vân Quyền (Tà phái) |
Thăng Hùng Cước |
100 |
Phá Diệt Quyền |
1900000 |
160 |
||
| Vô Ảnh Cước |
104 |
Phá Diệt Quyền |
2200000 |
180 |
|||
| Long Thụ Cước |
108 |
Phá Diệt Quyền |
2500000 |
200 |
|||
|
Thăng thiên cấp 1 |
Diệt Hoả Quyền Đệ Nhất Thức |
110 |
Thăng thiên cấp 1 |
800000 |
210 |
Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
| Địa Lôi Trọn Đệ Nhị Thức |
110 |
Thăng thiên cấp 1 |
1000000 |
240 |
Võ công nhắm vào phạm vi 3 mục tiêu |
||
|
Thăng thiên cấp 2 |
Thiên Vũ Nghệ Quyền |
120 |
Thăng thiên cấp 2 |
1000000 |
240 |
Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
Thiên Cơ Nghệ Quyền |
120 |
Thăng thiên cấp 2 |
1200000 |
260 |
Võ công nhắm vào phạm vi 4 mục tiêu |
||
|
Thăng thiên cấp 3 |
Chiêu thức 1 |
130 |
Thăng thiên cấp 3 |
1200000 |
260 |
Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
Chiêu thức 2 |
130 |
Thăng thiên cấp 3 |
1400000 |
280 |
Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
||
|
Thăng thiên cấp 4 |
Chiêu thức 1 |
140 |
Thăng thiên cấp 4 |
1400000 |
280 |
Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
Chiêu thức 2 |
140 |
Thăng thiên cấp 4 |
1600000 |
300 |
Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
||
|
Thăng thiên cấp 5 |
Chiêu thức 1 |
150 |
Thăng thiên cấp 5 |
1600000 |
300 |
Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
Chiêu thức 2 |
150 |
Thăng thiên cấp 5 |
1800000 |
320 |
Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
||
|
Thăng thiên cấp 6 |
Chiêu thức 1 |
160 |
Thăng thiên cấp 6 |
2000000 |
340 |
Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
Chiêu thức 2 |
160 |
Thăng thiên cấp 6 |
2200000 |
360 |
Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
||
|
Thăng thiên cấp 7 |
Chiêu thức 1: Cương Tâm Thần Đoạn-Cấp |
170 |
Thăng thiên cấp 7 |
2400000 |
380 |
Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
| Chiêu thức 2: Cương Tâm Thần Đoạn-Đảo |
170 |
Thăng thiên cấp 7 |
2600000 |
400 |
Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
Võ công bổ trợ
|
Tên thế võ |
Biểu tượng |
Chiêu thức |
Cấp |
Danh tiếng |
Cơ hội |
MP |
Võ Công |
|
Khinh Công Đề Tung Thuật |
Tật Phong Ngự Khí |
10 |
Quyền Sư |
450 |
20 |
Kỹ thuật khinh công cơ bản, thông qua quá trình luyện tập cho tới khi học được cách bước đi. |
|
|
Thê Vân Tung |
60 |
Tam Tuyệt Quyền/Ma Quyền |
32000 |
30 |
Kỹ thuật di chuyển trên mặt đất tựa như đang cưỡi gió. |
||
|
Thảo Thượng Phi |
100 |
Bách Liệt Quyền /Phá Diệt Quyền |
1000000 |
200 |
Kỹ thuật di chuyển nâng cao, nhẹ nhàng và uyển chuyển tới mức cỏ vẫn giữ nguyên trạng thái ngay cả khi bị giẫm lên. |
||
|
Địa Liên Quyền |
|
Địa Liên Thuật |
20 |
Quyền Thủ |
2000 |
612 |
Di chuyển ngay lập tức đến mục tiêu trong một phạm vi nhất định. |







