Cầm Sư có khả năng tấn công nhiều đối thủ cùng lúc, và đưa đối thủ vào trạng thái hiệu ứng bất lợi.

Bí kíp võ công
| Tên bí kíp võ công | Biểu tượng | Tên võ công | Cách thức thu thập | ||
| Chính | Tà | Chính | Tà | ||
| Tiếu ngạo kỳ phổ | Tiếu ngao kỳ khúc | Quái vật cấp 100 trở lên. | |||
| Bí kíp võ công tấn công cấp 100 | Phá Thần Kích | Phá Ma Kích | Phần thưởng nhiệm vụ. | ||
| Bí kíp võ công tấn công cấp 104 | Phá Thần Công | Phá Ma Công | Quái vật cấp 100 trở lên ở khu vực Bắc Hải. | ||
| Bí kíp võ công tấn công cấp 108 | Phá Thần Ma Công | Phá Ma Thần Công | Quái vật cấp 103 trở lên ở khu vực Bắc Hải. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 1) | (Huyền Thần Công, Huyền Thần Phá Công) | (Huyền Quỷ Công, Huyền Quỷ Ma Công) | Phần thưởng nhiệm vụ. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 2) | (Thiên Vũ Nghệ Cầm, Thiên Cơ Nghệ Cầm) | (Thiên Vũ Quyết Cầm, Thiên Cơ Quyết Cầm) | Quái vật trong khu vực bảo vệ nội bộ của Mê Cung Ngầm. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 3) | (Địa Ý Thần Công - Cầm Quyết) | (Địa Ý Ma Công - Cầm Quyết) | Quái vật trong khu vực bảo vệ nội bộ của Mê Cung Ngầm. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 4) | (Dịch Thần Khanh - Cầm Quyết) | (Dịch Ma Khanh - Cầm Quyết) | Quái vật Xích Thiên Giới. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 5) | (Tịnh Thủy Thần Công - Cầm Quyết) | (Tịnh Thủy Ma Công - Cầm Quyết) | Quái vật Yến Bích Gia. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 6) | (Đoán Thể Thần Công - Cầm Quyết) | (Đoán Thể Ma Công - Cầm Quyết) | Phần thưởng nhiệm vụ. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 7) | (Cương Tâm Thần Công - Cầm Quyết) | (Cương Tâm Ma Công - Cầm Quyết) | Phần thưởng nhiệm vụ. | ||
Võ Công
|
Tên võ công |
Biểu tượng |
Chiêu thức |
Cấp |
Thanh danh |
Kỹ năng |
MP |
Mô tả |
|
Lâm Cầm Chỉ Pháp |
Lâm Cầm Kích |
10 |
Cầm Sư |
170 |
7 |
Kỹ năng sử dụng sóng âm từ việc gảy mạnh dây đàn để công kích kẻ thù. |
|
|
Lâm Cầm Công |
20 |
Cầm Sư |
1900 |
15 |
|||
|
Lâm Cầm Phá Kích |
30 |
Cầm Sư |
9200 |
20 |
|
Tên võ công |
Biểu tượng |
Chiêu thức |
Cấp |
Thanh danh |
Kỹ năng |
MP |
Mô tả |
||
|
Thanh Diễn Công (Chính phái) |
Thanh Diễn Nhạc |
35 |
Cầm Liên Thủ |
32000 |
22 |
Một kỹ thuật võ công gắn kết nội công mạnh mẽ vào buổi diễn tấu để triệu hồi sức mạnh của Lôi Thần. | |||
|
Thanh Diễn Công |
45 |
Cầm Liên Thủ |
50000 |
27 |
|||||
|
Thanh Diễn Âm Công |
55 |
Cầm Liên Thủ |
115000 |
35 |
|||||
|
Lôi Diễn Công (Chính phái) |
Lôi Diễn Âm |
60 |
Thiên Tôn Cầm |
124000 |
40 |
Một kỹ thuật võ công gắn kết nội công mạnh mẽ vào buổi diễn tấu để triệu hồi sức mạnh của Lôi Thần. | |||
|
Lôi Diễn Công |
64 |
Thiên Tôn Cầm |
132000 |
50 |
|||||
|
Lôi Diễn Âm Công |
68 |
Thiên Tôn Cầm |
143000 |
60 |
|||||
|
Thanh Lôi Diễn Công (Chính phái) |
Thanh Lôi Diễn |
71 |
Thiên Tôn Cầm |
165000 |
70 |
Một kỹ thuật võ công gắn kết nội công mạnh mẽ vào buổi diễn tấu để triệu hồi sức mạnh của Lôi Thần. | |||
|
Thanh Lôi Công |
74 |
Thiên Tôn Cầm |
200000 |
80 |
|||||
|
Thanh Lôi Diễn Công |
77 |
Thiên Tôn Cầm |
235000 |
90 |
|||||
|
Lôi Thần Âm Công (Chính phái) |
Lôi Thần Diễn |
80 |
Chí Tôn Cầm |
300000 |
100 |
Một kỹ thuật võ công gắn kết nội công mạnh mẽ vào buổi diễn tấu để triệu hồi sức mạnh của Lôi Thần. | |||
|
Lôi Thần Âm |
84 |
Chí Tôn Cầm |
400000 |
110 |
|||||
|
Lôi Thần Diễn Công |
88 |
Chí Tôn Cầm |
500000 |
130 |
|||||
|
Phá Ma Âm Công (Chính phái) |
Lôi Thần Kích |
91 |
Chí Tôn Cầm |
1000000 |
130 |
Một kỹ thuật võ công gắn kết nội công mạnh mẽ vào buổi diễn tấu để triệu hồi sức mạnh của Lôi Thần. |
|||
|
Lôi Thần Công |
94 |
Chí Tôn Cầm |
1300000 |
140 |
|||||
|
Thiên Lôi Thần Công |
97 |
Chí Tôn Cầm |
1600000 |
180 |
|||||
|
Sát Hồn Trảo Công |
Phá Ma Kích |
100 |
Cầm Phách Liên Hoàn |
1900000 |
180 |
Một kỹ thuật võ công gắn kết khí lực thanh tịnh vào buổi diễn tấu để xua đuổi ma quỷ. | |||
|
Phá Ma Công |
104 |
Cầm Phách Liên Hoàn |
2200000 |
200 |
|||||
|
Phá Ma Thần Công |
108 |
Cầm Phách Liên Hoàn |
2500000 |
240 |
|||||
|
Thăng thiên cấp 1 |
Huyền Thần Công |
110 |
Thăng thiên cấp 1 |
800000 |
210 |
Âm thanh cực mạnh chỉ có thể sử dụng bởi những người đạt đến cảnh giới của Huyền Thần. |
|||
|
Huyền Thần Phá Công |
110 |
Thăng thiên cấp 1 |
1000000 |
240 |
|||||
|
Thăng thiên cấp 2 |
Thiên Vũ Nghệ Cầm |
120 |
Thăng thiên cấp 2 |
1000000 |
240 |
Âm thanh vô cùng mạnh mẽ của bầu trời tấn công bằng năng lượng của bầu trời. |
|||
|
Thiên Cơ Nghệ Cầm |
120 |
Thăng thiên cấp 2 |
1200000 |
260 |
|||||
|
Thăng thiên cấp 3 |
Chiêu thức 1 |
130 |
Thăng thiên cấp 3 |
1200000 |
260 |
Âm thanh cực mạnh sử dụng ý chí của đất để tấn công thông qua diễn tấu. |
|||
|
Chiêu thức 2 |
130 |
Thăng thiên cấp 3 |
1400000 |
280 |
|||||
|
Thăng thiên cấp 4 |
Chiêu thức 1 |
140 |
Thăng thiên cấp 4 |
1400000 |
280 |
Một âm cực mạnh tấn công ý chí của âm dương trong màn trình diễn. | |||
|
Chiêu thức 2 |
140 |
Thăng thiên cấp 4 |
1600000 |
300 |
|||||
|
Thăng thiên cấp 5 |
Chiêu thức 1 |
150 |
Thăng thiên cấp 5 |
1600000 |
310 |
Tấn công bằng một cú đánh bởi quả bóng âm thanh cực mạnh trong một màn trình diễn. | |||
|
Chiêu thức 2 |
150 |
Thăng thiên cấp 5 |
1800000 |
320 |
|||||
|
Thăng thiên cấp 6 |
Chiêu thức 1 |
160 |
Thăng thiên cấp 6 |
2000000 |
370 |
Âm thanh tấn công bằng năng lượng của một đoạn giai điệu đã xử lý gọn gàng | |||
|
Chiêu thức 2 |
160 |
Thăng thiên cấp 6 |
2200000 |
360 |
|||||
|
Thăng thiên cấp 7 |
Chiêu thức 1: Cương Tâm Thần Cầm-Cấp |
170 |
Thăng thiên cấp 7 |
2400000 |
430 |
Âm thanh tấn công với ý chí mạnh mẽ. | |||
| Chiêu thức 2: Cương Tâm Thần Cầm-Đảo |
170 |
Thăng thiên cấp 7 |
2600000 |
400 |
|||||
|
Tên võ công |
Biểu tượng |
Chiêu thức |
Cấp |
Thanh danh |
Kỹ năng |
MP |
Mô tả |
||
|
Xích Diễn Công (Tà phái) |
Xích Diễn Nhạc |
35 |
Nguyệt Ma Cầm |
32000 |
22 |
Một kỹ thuật võ công gắn kết nội công mạnh mẽ vào buổi diễn tấu để triệu hồi sức mạnh của Hỏa Ma. | |||
|
Xích Diễn Công |
45 |
Nguyệt Ma Cầm |
50000 |
27 |
|||||
|
Xích Diễn Âm Công |
55 |
Nguyệt Ma Cầm |
115000 |
35 |
|||||
|
Hỏa Ma Công (Tà phái) |
Hỏa Diễn Âm |
60 |
Thiên Ma Cầm |
124000 |
40 |
Một kỹ thuật võ công gắn kết nội công mạnh mẽ vào buổi diễn tấu để triệu hồi sức mạnh của Hỏa Diễn. | |||
|
Hỏa Diễn Công |
64 |
Thiên Ma Cầm |
132000 |
50 |
|||||
|
Hỏa Diễn Âm Công |
68 |
Thiên Ma Cầm |
143000 |
60 |
|||||
|
Xích Hỏa Ma Công (Tà phái) |
Xích Hỏa Diễn |
71 |
Thiên Ma Cầm |
165000 |
70 |
Một kỹ thuật võ công gắn kết nội công mạnh mẽ vào buổi diễn tấu để triệu hồi sức mạnh của Xích Hỏa . | |||
|
Xích Hỏa Công |
74 |
Thiên Ma Cầm |
200000 |
80 |
|||||
|
Xích Hỏa Diễn Công |
77 |
Thiên Ma Cầm |
235000 |
90 |
|||||
|
Hỏa Ma Âm Công (Tà phái) |
Hỏa Ma Diễn |
80 |
Huyền Ảnh Cầm Thủ |
300000 |
100 |
Một kỹ thuật võ công gắn kết nội công mạnh mẽ vào buổi diễn tấu để triệu hồi sức mạnh của Hỏa Ma. | |||
|
Hỏa Ma Âm |
84 |
Huyền Ảnh Cầm Thủ |
400000 |
110 |
|||||
|
Hỏa Ma Diễn Công |
88 |
Huyền Ảnh Cầm Thủ |
500000 |
130 |
|||||
|
Hỏa Ma Chỉ Công (Tà phái) |
Hỏa Ma Kích |
91 |
Huyền Ảnh Cầm Thủ |
1000000 |
130 |
Một kỹ thuật võ công gắn kết nội công mạnh mẽ vào buổi diễn tấu để triệu hồi sức mạnh của Hỏa Ma. | |||
|
Hỏa Ma Công |
94 |
Huyền Ảnh Cầm Thủ |
1300000 |
140 |
|||||
|
Tri Hỏa Ma Công |
97 |
Huyền Ảnh Cầm Thủ |
1600000 |
180 |
|||||
|
Phá Thân Âm Công (Tà phái) |
Phá Thần Kích |
100 |
Huyết Ma Cầm |
1900000 |
180 |
Một kỹ thuật võ công xua đuổi các vị thần bằng cách chơi với một năng lượng tà ác trong màn trình diễn. |
|||
|
Phá Thần Công |
104 |
Huyết Ma Cầm |
2200000 |
200 |
|||||
|
Phá Thần Ma Công |
108 |
Huyết Ma Cầm |
2500000 |
240 |
|||||
|
Thăng thiên cấp 1 |
Huyền Quỷ Công |
110 |
Thăng thiên cấp 1 |
800000 |
210 |
Âm công cực mạnh chỉ có thể sử dụng bởi những người đạt đến cảnh giới của Huyền Quỷ. | |||
|
Huyền Quỷ Ma Công |
110 |
Thăng thiên cấp 1 |
1000000 |
240 |
|||||
|
Thăng thiên cấp 2 |
Thiên Vũ Quyết Cầm |
120 |
Thăng thiên cấp 2 |
1000000 |
240 |
Âm công cực mạnh sử dụng khí của trời để tấn công thông qua diễn tấu. | |||
|
Thiên Cơ Quyết Cầm |
120 |
Thăng thiên cấp 2 |
1200000 |
260 |
|||||
|
Thăng thiên cấp 3 |
Chiêu thức 1 |
130 |
Thăng thiên cấp 3 |
1200000 |
260 |
Âm công cực mạnh sử dụng ý chí của đất để tấn công thông qua diễn tấu. | |||
|
Chiêu thức 2 |
130 |
Thăng thiên cấp 3 |
1400000 |
280 |
|||||
|
Thăng thiên cấp 4 |
Chiêu thức 1 |
140 |
Thăng thiên cấp 4 |
1400000 |
280 |
Âm công cực mạnh sử dụng ý nghĩa của âm dương để tấn công thông qua diễn tấu |
|||
|
Chiêu thức 2 |
140 |
Thăng thiên cấp 4 |
1600000 |
300 |
|||||
|
Thăng thiên cấp 5 |
Chiêu thức 1 |
150 |
Thăng thiên cấp 5 |
1600000 |
310 |
Âm công cực mạnh sử dụng một cú đánh để tấn công thông qua diễn tấu. |
|||
|
Chiêu thức 2 |
150 |
Thăng thiên cấp 5 |
1800000 |
320 |
|||||
|
Thăng thiên cấp 6 |
Chiêu thức 1 |
160 |
Thăng thiên cấp 6 |
2000000 |
370 |
Âm công tấn công bằng khí của một cơ thể được rèn sắc bén | |||
|
Chiêu thức 2 |
160 |
Thăng thiên cấp 6 |
2200000 |
360 |
|||||
|
Thăng thiên cấp 7 |
Chiêu thức 1: Cương Tâm Ma Cầm-Cấp |
170 |
Thăng thiên cấp 7 |
2400000 |
430 |
Âm công tấn công với tinh thần chiến đấu mãnh liệt. | |||
| Chiêu thức 2: Cương Tâm Ma Cầm-Đảo |
170 |
Thăng thiên cấp 7 |
2600000 |
400 |
|||||
Võ công bổ trợ
|
Tên thế võ |
Biểu tượng |
Chiêu thức |
Cấp |
Danh tiếng |
Cơ hội |
MP |
Võ Công |
|
Khinh Công Đề Tung Thuật |
Tật Phong Ngự Khí |
10 |
Cầm Huyết Thủ |
450 |
20 |
Kỹ thuật khinh công cơ bản, thông qua quá trình luyện tập cho tới khi học được cách bước đi. |
|
|
Thê Vân Tung |
60 |
Thiên Tôn Cầm/Thiên Ma Cầm |
32000 |
30 |
Kỹ thuật di chuyển trên mặt đất tựa như đang cưỡi gió. |
||
|
Thảo Thượng Phi |
100 |
Cầm Phách Liên Hoàn/Huyết Ma Cầm |
1000000 |
200 |
Kỹ thuật di chuyển nâng cao, nhẹ nhàng và uyển chuyển tới mức cỏ vẫn giữ nguyên trạng thái ngay cả khi bị giẫm lên. |
||
|
Loạn Ảnh Vũ Pháp |
Hoa Đăng Nhiệt Khúc |
- |
Chí Tôn Cầm/Huyền Ảnh Cầm Thủ |
100 |
200 |
Võ công bổ trợ với dạng thức chỉ định trình tự áp dụng trạng thái cảm xúc. | |
|
|
Cuồng Phong Vũ Khúc |
- |
Chí Tôn Cầm/Huyền Ảnh Cầm Thủ |
100 |
200 |
||
|
|
Quyện Âm Khúc |
- |
Chí Tôn Cầm/Huyền Ảnh Cầm Thủ |
200 |
300 |
||
|
Tiếu ngạo kỳ phổ |
|
Tiếu ngạo kỳ khúc |
110 |
Thăng Thiên Cấp 1 |
2000000 |
3500 |
Võ công bổ trợ với dạng thức chỉ định trình tự áp dụng trạng thái cảm xúc. |







