Thần Nữ được tôn sùng như nữ thần, sở hữu khả năng tấn công, phục hồi và loại bỏ nhiều trạng thái bất thường.

Khí Công
| Biểu tượng | Tên khí công | Loại khí công | Mô tả |
|
Vận Khí Hành Tâm |
Khí công cơ bản |
Tăng hiệu quả hồi phục MP |
|
|
Vận Công Hành Tâm |
Khí công cơ bản |
Giảm lượng MP tiêu hao khi sử dụng võ công |
|
|
Thần Lực Phóng Xuất |
Khí công cơ bản |
Tăng sát thương của phạm vi võ công. |
|
|
Sát Tinh Trí Kỹ |
Khí công cơ bản |
Tăng sát thương khi kích hoạt Sát Tinh Kỹ trong khi sử dụng kỹ năng công kích. |
|
|
Tẩy Tủy Dịch Cân |
Khí công cơ bản |
Tăng MP tối đa |
|
|
Thần Cơ Minh Châu |
Khí công cơ bản |
Tăng uy lực phòng ngự và HP. |
|
|
Hắc Hóa Vạn Khai |
Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 1 |
Tăng tầm đánh của kỹ năng trạng thái bất lợi. |
|
|
Hồi Phục Liệu Thương |
Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 2 |
Tăng lượng máu hồi phục khi chữa trị bằng võ công |
|
|
Trường Công Kích Lực |
Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 3 |
Tăng lực sát thương khi công kích bằng võ công |
|
|
Hắc Hóa Tập Trung |
Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 4 |
Tăng tỷ lệ thành công của trạng thái bất lợi. |
|
|
Chân Vũ Tuyệt Kích |
Phần thưởng nhiệm vụ cấp 90 |
Tăng xác suất đòn chí mạng |
|
|
Vạn Độc Bất Xâm |
Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 5 |
Có xác suất nhất định để phòng thủ khi bị dính debuff và trạng thái bất lợi. |
|
|
Phẫn Nộ Điều Chế |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 1 |
Khi sử dụng kỹ năng tấn công, có xác suất nhất định để giải trừ hiệu ứng gió bão của mục tiêu. |
|
|
Cô Độc Giải Trừ |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 2 |
Khi giải trừ trạng thái bất lợi, có xác suất để giải trừ tất cả các trạng thái bất lợi. |
|
|
Thần Lực Bảo Hộ |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 3 |
Khi sử dụng kỹ năng giải trừ trạng thái bất lợi, áp dụng phòng ngự kỹ năng cho mục tiêu. Nếu không có trạng thái bất lợi nào để giải trừ, phòng ngự kỹ năng sẽ không được áp dụng. |
|
|
Vọng Mai Thiêm Hoa |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 4 |
Tăng xác suất kích hoạt hiệu quả cho võ công bổ trợ Vọng Ma Chỉ Pháp |
|
|
Mãn Nguyệt Cuồng Phong |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 4 |
Khi kích hoạt, trạng thái phẫn nộ sẽ được áp dụng cho các thành viên trong đội trong vòng 3 giây |
|
| Thái Âm Cô Độc |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 5 |
Khi được kích hoạt, HP của đối phương và hộ thân cường lực của Mai Liễu Chân sẽ không thể hồi phục trong vòng 3 giây. (Tốc độ đánh của nhân vật cũng ảnh hưởng đến xác suất phát động). | |
|
Tịch Độc Phát Nổ |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 5 (Cần có bí kíp khí công) |
Tăng hiệu quả của debuff Bộc Phá. |
|
| Kim Tiền Bạch Liên | Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 6 (Cần có bí kíp khí công |
Tăng sức mạnh tấn công và giảm sức mạnh của "Huyết Khí Bảng Trưởng". | |
| Huyết Khí Bảng Trưởng |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 6 |
Tăng sức mạnh phòng thủ (không bị ảnh hưởng bởi hiệu ứng bỏ qua) và giảm sức mạnh của "Kim Tiền Bạch Liên" | |
|
Nội Tính Độc Xà |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 6 |
Tăng xác suất tránh né được debuff. |
Khí công Thăng Thiên chung
* Đối với nhân vật Thăng Thiên, nếu có sách bí kíp, có thể học khí công chung, tối đa 5 loại, và không thể học các khí công trùng lặp.
| Biểu tượng | ||||||||
| Tên khí công | Cuồng phong hà ý (Tăng 20% công/ phòng khi bị trúng đòn) | Nhất kích đoạn nhạc (Tăng cường sức tấn công tối đa) | Cửu chuyển hồi phong (Tăng cường sức tấn công tối thiểu) | Huyền vũ chân khí (Tăng cường sức phòng thủ) | Vận khí hành tâm (Tăng lượng hồi phục khi sử dụng sâm) | Bồ đề thần khí (Tăng cường HP tối thiểu) | Vạn tưởng quy chân (Tăng lượng hồi phục khi sử dụng kim sang dược) | Hồi yến bộ pháp (Tăng sát xuất né tránh) |
* Danh sách khí công thăng thiên chung theo từng nhân vật
| Đao | 🔴 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 |
| Kiếm | 🔴 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
| Thương | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 |
| Cung | 🔴 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 |
| Đại Phu | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 |
| Thích Khách | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
| Cầm Sư | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 |
| Hàn Bảo Quân | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 |
| Đàm Hoa Liên | 🔴 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
| Quyền Sư | 🔴 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 |
| Diệu Yến | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🔴 |
| Tử Hào | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🔴 |
| Thần Y | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
Phản khí công
-
-
Từ Thăng thiên cấp 7 trở đi, sẽ nhận được một bảng khí công mới và điểm khí công mới.
- Bảng này có chức năng đặc biệt: làm giảm cấp độ khí công của đối thủ.
-
Trong đó có tổng cộng 27 loại phản khí công khác nhau. Bạn có thể tự do chọn bất kỳ loại phản khí công nào trong số đó.
-
Nếu đối thủ đang sở hữu khí công tương ứng, hiệu ứng giảm tác dụng sẽ được kích hoạt và áp dụng ngay.
-
| Biểu tượng | Tên khí công | Biểu tượng | Tên khí công | Biểu tượng | Tên khí công | Biểu tượng | Tên khí công |
| [Phản] Nhân kiếm nhất thể (Kiếm) | [Phản] Hộ thân canh khí (Kiếm) | [Phản] Tứ lưỡng thiên kim (Đao) | [Phản] Bá khí phá giáp (Đao) | ||||
| [Phản] Hồng nguyệt cuồng phong (Thương) | [Phản] Địa phẫn xung khí (Thương) | [Phản] Vô ảnh ám tiễn (Cung) | [Phản] Độc bá giang hồ (Cung) | ||||
| [Phản] Bạch sự như ý (ĐP) | [Phản] Vân tâm nguyệt tình (ĐP) | [Phản] Liệt nhật diêm diêm (Nin) | [Phản] Ngự khí xung tiêu (Nin) | ||||
| [Phản] Kích lực công thanh (Cầm) | [Phản] Tiên cầm tâm pháp (Cầm) | [Phản] Thiên mã quang huyết (HBQ) | [Phản] Bá khí phá giáp (HBQ) | ||||
| [Phản] Nhu khắc cương (ĐHL) | [Phản] Tu thân đại pháp (ĐHL) | [Phản] Nộ tâm xuất kích (Quyền) | [Phản] Điện quang thạch tỏa (Quyền) | ||||
| [Phản] Nộ khí xung thiên (MLC) | [Phản] Huyền vũ lôi điện (MLC) | [Phản] Di tinh vạn thiên (T. Hào) | [Phản] Di công vi thủ (T.Hào) | ||||
| [Phản] Hắc hoa tập trung (Thần Nữ) | [Phản] Thi độc bạo phát (Thần Nữ) | [Phản] Vọng âm cô độc (Tất cả) |







