Cầm Sư có khả năng tấn công nhiều đối thủ cùng lúc, và đưa đối thủ vào trạng thái hiệu ứng bất lợi.

Khí Công
| Biểu tượng | Tên khí công | Loại khí công | Mô tả |
| Công phá cầm âm |
Khí công cơ bản |
Tăng lực công kích tối đa | |
| Vũ khúc phiêu phiêu |
Khí công cơ bản |
Tăng chỉ số sinh mệnh | |
| Dương khúc |
Khí công cơ bản |
Tăng chỉ số nâng lượng | |
| Phong tóa cầm thanh |
Khí công cơ bản |
Tăng phòng ngự và phòng ngự võ công | |
| Sát âm điệu khúc |
Khí công cơ bản |
Tăng sát thương cho các đòn võ công | |
| Tâm khúc hòa minh |
Khí công cơ bản |
Nâng cao 3 khí công của cầm sư. Khi có hơn 20 điểm kỹ năng thì có thể tạo nên âm thanh riêng ( Siêu, Dị, Hạ ). Xuất hiện thì tăng thời gian kéo dài hiệu ứng âm thanh và nội công tiêu hao giảm. | |
| Thần cơ minh châu |
Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 1 |
Uy lực phòng thủ và sinh mệnh tăng tương ứng với phòng thủ. |
|
| Cầm thanh quán nguyệt |
Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 2 |
Tăng tác dụng của các hiệu ứng của các defbuff. |
|
| Nhất âm xuất kích |
Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 3 |
Khi tấn công, trạng thái riêng xuất hiện một trong 3 loại âm thanh ( Siêu, Dị, Hạ ). |
|
| Kích lực công thanh |
Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 4 |
Tối đa hóa chức năng, hiệu quả tấn công tăng lên 200%. |
|
| Sát tâm cầm khúc |
Phần thưởng nhiệm vụ cấp 90 |
Tăng tác dụng của defbuff giảm lực tấn công. |
|
| Sát mệnh cầm thanh |
Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 5 |
Tăng tác dụng của defbuff giảm lực phòng thủ. |
|
| Linh thần hộ tâm |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 1 |
Tăng xác suất xuất hiện và sát thương của Kích lực công thanh. |
|
| Tiêu cầm tâm pháp |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 2 |
Có tỷ lệ phản hồi lại sát thương đã nhận. |
|
| Cửu khúc hàng ma |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 3 |
Khi vào trang thái Siêu âm, Hạ âm thì tăng sát thương cộng thêm. |
|
| Hồng nguyệt cuồng phong |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 4 |
Khi kích hoạt, trạng thái phẫn nộ sẽ được áp dụng cho các thành viên trong đội trong vòng 3 giây. |
|
| Huyền tơ chấn mạch |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 4 |
Tăng thì gian tồn tại của Cao cốt trị liệu (buff Cầm sư 14x). |
|
| Thái âm cô độc | Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 5 (Cần có bí kíp khí công) |
Khi được kích hoạt, HP của đối phương và hộ thân cường lực của Mai Liễu Chân sẽ không thể hồi phục trong vòng 3 giây (Tốc độ đánh của nhân vật ảnh hưởng đến xác suất phát động khí công). |
|
| Bá lực âm công |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 5 |
Có sát xuất tăng 20% sát thương. |
|
| Kim Tiền Bạch Liên | Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 6 (Cần có bí kíp khí công) |
Tăng sức mạnh tấn công và giảm sức mạnh của "Huyết Khí Bảng Trưởng " | |
| Huyết Khí Bảng Trưởng | Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 6 (Cần có bí kíp khí công) |
Tăng sức mạnh phòng thủ (không bị ảnh hưởng bởi hiệu ứng bỏ qua) và giảm sức mạnh của "Kim Tiền Bạch Liên" | |
|
Huyệt Mạch Thượng Thăng |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 6 |
Tăng sức mạnh phòng thủ (không bị ảnh hưởng bởi hiệu ứng bỏ qua phòng thủ). |
Khí công Thăng Thiên chung
* Đối với nhân vật Thăng Thiên, nếu có sách bí kíp, có thể học khí công chung, tối đa 5 loại, và không thể học các khí công trùng lặp.
| Biểu tượng | ||||||||
| Tên khí công | Cuồng phong hà ý (Tăng 20% công/ phòng khi bị trúng đòn) | Nhất kích đoạn nhạc (Tăng cường sức tấn công tối đa) | Cửu chuyển hồi phong (Tăng cường sức tấn công tối thiểu) | Huyền vũ chân khí (Tăng cường sức phòng thủ) | Vận khí hành tâm (Tăng lượng hồi phục khi sử dụng sâm) | Bồ đề thần khí (Tăng cường HP tối thiểu) | Vạn tưởng quy chân (Tăng lượng hồi phục khi sử dụng kim sang dược) | Hồi yến bộ pháp (Tăng sát xuất né tránh) |
* Danh sách khí công thăng thiên chung theo từng nhân vật
| Đao | 🔴 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 |
| Kiếm | 🔴 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
| Thương | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 |
| Cung | 🔴 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 |
| Đại Phu | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 |
| Thích Khách | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
| Cầm Sư | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 |
| Hàn Bảo Quân | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 |
| Đàm Hoa Liên | 🔴 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
| Quyền Sư | 🔴 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 |
| Diệu Yến | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
| Tử Hào | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 |
| Thần Y | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
Phản khí công
-
-
Từ Thăng thiên cấp 7 trở đi, sẽ nhận được một bảng khí công mới và điểm khí công mới.
- Bảng này có chức năng đặc biệt: làm giảm cấp độ khí công của đối thủ.
-
Trong đó có tổng cộng 27 loại phản khí công khác nhau. Bạn có thể tự do chọn bất kỳ loại phản khí công nào trong số đó.
-
Nếu đối thủ đang sở hữu khí công tương ứng, hiệu ứng giảm tác dụng sẽ được kích hoạt và áp dụng ngay.
-
| Biểu tượng | Tên khí công | Biểu tượng | Tên khí công | Biểu tượng | Tên khí công | Biểu tượng | Tên khí công |
| [Phản] Nhân kiếm nhất thể (Kiếm) | [Phản] Hộ thân canh khí (Kiếm) | [Phản] Tứ lưỡng thiên kim (Đao) | [Phản] Bá khí phá giáp (Đao) | ||||
| [Phản] Hồng nguyệt cuồng phong (Thương) | [Phản] Địa phẫn xung khí (Thương) | [Phản] Vô ảnh ám tiễn (Cung) | [Phản] Độc bá giang hồ (Cung) | ||||
| [Phản] Bạch sự như ý (ĐP) | [Phản] Vân tâm nguyệt tình (ĐP) | [Phản] Liệt nhật diêm diêm (Nin) | [Phản] Ngự khí xung tiêu (Nin) | ||||
| [Phản] Kích lực công thanh (Cầm) | [Phản] Tiên cầm tâm pháp (Cầm) | [Phản] Thiên mã quang huyết (HBQ) | [Phản] Bá khí phá giáp (HBQ) | ||||
| [Phản] Nhu khắc cương (ĐHL) | [Phản] Tu thân đại pháp (ĐHL) | [Phản] Nộ tâm xuất kích (Quyền) | [Phản] Điện quang thạch tỏa (Quyền) | ||||
| [Phản] Nộ khí xung thiên (MLC) | [Phản] Huyền vũ lôi điện (MLC) | [Phản] Di tinh vạn thiên (T. Hào) | [Phản] Di công vi thủ (T.Hào) | ||||
| [Phản] Hắc hoa tập trung (Thần Nữ) | [Phản] Thi độc bạo phát (Thần Nữ) | [Phản] Vọng âm cô độc (Tất cả). |







