Đao có sức phòng thủ và lượng máu rất lớn. Nhưng lại mất đi lợi thế ở độ chính xác khi tấn công.

Khí công
| Biểu tượng | Tên khí công | Loại khí công | Mô tả |
| Lực phách hoa sơn | Khí công cơ bản | Tăng lực công kích tối thiểu | |
| Nhiếp Hồn Nhất Kích | Khí công cơ bản | Tăng xác suất trúng đích | |
| Liên Hoàn Phi Vũ | Khí công cơ bản | Tăng khả năng xuất chiêu liên hoàn | |
| Kim Cang Bất Hoại | Khí công cơ bản | Tăng sức phòng ngự và HP | |
| Cuồng Phong Vạn Phá | Khí công cơ bản | Tăng thời gian duy trì trạng thái phẫn nộ. (Khi ở trạng thái phẫn nỗ, lực tấn công và sức phòng ngự tăng) | |
| Thần Cơ Minh Châu | Khí công cơ bản | Tăng uy lực phòng ngự và HP | |
| Bá Khí Phá Giáp | Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 1 | Khi ra đòn, sức phòng ngự của đối phương ngay lập tức giảm đi 20%. | |
| Chân Vũ Tuyệt Kích | Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 2 | Tăng lực tấn công khi sử dụng võ công | |
| Tứ Lưỡng Thiên Kim | Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 3 | Phản đòn với xác suất nhất định. | |
| Ám Ảnh Sát Kích | Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 4 | Lúc phát động, nâng cao lực công kích 20%. | |
| Mãnh Long Sát Trận | Phần thưởng nhiệm vụ cấp 90 | Khi ra đòn, sức phòng ngự của đối phương ngay lập tức giảm đi 20%. | |
| Toàn Phong Nhất Đao | Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 5 | Tăng phạm vi võ công và số lượng mục tiêu | |
| Thiết Huyết Phụng Linh | Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 1 (Cần có bí kíp khí công) | Khi bị tấn công bởi quái vật, có xác suất tăng 10% sức phòng ngự, tăng 30% sát thương võ công trong vòng 10 giây. | |
| Hồi Quy Phẫn Nộ | Thăng thiên cấp 2 (cần bí kíp khí công) | Khi kích hoạt phản đạn khí công trong lúc tấn công, khả năng phản đòn tăng gấp đôi tại một xác suất nhất định. | |
| Hỏa Long Chi Hỏa | Thăng thiên cấp 3 (cần bí kíp khí công) | Tăng sát thương cuối cùng của Mảnh Long Sát Trận thêm 0.5% cho mỗi 1 điểm khí công. | |
| Độc Xà Xuất Động | Thăng thiên cấp 4 (cần bí kíp khí công) | Vô hiệu hóa hoạt động khí công của đối thủ trong 3 giây và ngăn không cho đối phương rơi vào trạng thái phẫn nộ. | |
| Hồng Nguyệt Cuồng Phong | Thăng thiên cấp 4 (cần bí kíp khí công) | Khi được kích hoạt, hiệu ứng cuồng phong của cùng một trạng thái phẫn nộ sẽ tăng 5% trong vòng 3 giây trong một phạm vi nhất định dựa trên mục tiêu tấn công. | |
|
Thái Âm Cô Độc |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 5 (Cần có bí kíp khí công) |
Khi được kích hoạt, HP của đối phương và hộ thân cường lực của Mai Liễu Chân sẽ không thể hồi phục trong vòng 3 giây (Tốc độ đánh của nhân vật ảnh hưởng đến xác suất phát động khí công). |
|
| Hỏa Long Pháp Chiếu | Thăng thiên cấp 5 (cần bí kíp khí công) | Tăng xác suất kích hoạt Mảnh Long Sát Trận. | |
| Kim Tiền Bạch Liên | Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 6 (Cần có bí kíp khí công) |
Tăng sức mạnh tấn công và giảm sức mạnh của "Huyết Khí Bảng Trưởng" | |
| Huyết Khí Bảng Trưởng | Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 6 (Cần có bí kíp khí công) |
Tăng sức mạnh phòng thủ (không bị ảnh hưởng bởi hiệu ứng bỏ qua) và giảm sức mạnh của "Kim Tiền Bạch Liên" | |
| Hỏa Long Điểm Tinh | Thăng thiên cấp 6 (cần bí kíp khí công) | Tăng HP tối đa theo sức phòng ngự của nhân vật. |
Khí công Thăng Thiên chung
* Đối với nhân vật Thăng Thiên, nếu có sách bí kíp, có thể học khí công chung, tối đa 5 loại, và không thể học các khí công trùng lặp.
| Biểu tượng | ||||||||
| Tên khí công | Cuồng phong hà ý (Tăng 20% công/ phòng khi bị trúng đòn) | Nhất kích đoạn nhạc (Tăng cường sức tấn công tối đa) | Cửu chuyển hồi phong (Tăng cường sức tấn công tối thiểu) | Huyền vũ chân khí (Tăng cường sức phòng thủ) | Vận khí hành tâm (Tăng lượng hồi phục khi sử dụng sâm) | Bồ đề thần khí (Tăng cường HP tối thiểu) | Vạn tưởng quy chân (Tăng lượng hồi phục khi sử dụng kim sang dược) | Hồi yến bộ pháp (Tăng sát xuất né tránh) |
* Danh sách khí công thăng thiên chung theo từng nhân vật
| Đao | 🔴 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 |
| Kiếm | 🔴 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
| Thương | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 |
| Cung | 🔴 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 |
| Đại Phu | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 |
| Thích Khách | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
| Cầm Sư | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 |
| Hàn Bảo Quân | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 |
| Đàm Hoa Liên | 🔴 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
| Quyền Sư | 🔴 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 |
| Diệu Yến | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
| Tử Hào | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 |
| Thần Y | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
Phản khí công
-
-
Từ Thăng thiên cấp 7 trở đi, sẽ nhận được một bảng khí công mới và điểm khí công mới.
- Bảng này có chức năng đặc biệt: làm giảm cấp độ khí công của đối thủ.
-
Trong đó có tổng cộng 27 loại phản khí công khác nhau. Bạn có thể tự do chọn bất kỳ loại phản khí công nào trong số đó.
-
Nếu đối thủ đang sở hữu khí công tương ứng, hiệu ứng giảm tác dụng sẽ được kích hoạt và áp dụng ngay.
-
| Biểu tượng | Tên khí công | Biểu tượng | Tên khí công | Biểu tượng | Tên khí công | Biểu tượng | Tên khí công |
| [Phản] Nhân kiếm nhất thể (Kiếm) | [Phản] Hộ thân canh khí (Kiếm) | [Phản] Tứ lưỡng thiên kim (Đao) | [Phản] Bá khí phá giáp (Đao) | ||||
| [Phản] Hồng nguyệt cuồng phong (Thương) | [Phản] Địa phẫn xung khí (Thương) | [Phản] Vô ảnh ám tiễn (Cung) | [Phản] Độc bá giang hồ (Cung) | ||||
| [Phản] Bạch sự như ý (ĐP) | [Phản] Vân tâm nguyệt tình (ĐP) | [Phản] Liệt nhật diêm diêm (Nin) | [Phản] Ngự khí xung tiêu (Nin) | ||||
| [Phản] Kích lực công thanh (Cầm) | [Phản] Tiên cầm tâm pháp (Cầm) | [Phản] Thiên mã quang huyết (HBQ) | [Phản] Bá khí phá giáp (HBQ) | ||||
| [Phản] Nhu khắc cương (ĐHL) | [Phản] Tu thân đại pháp (ĐHL) | [Phản] Nộ tâm xuất kích (Quyền) | [Phản] Điện quang thạch tỏa (Quyền) | ||||
| [Phản] Nộ khí xung thiên (MLC) | [Phản] Huyền vũ lôi điện (MLC) | [Phản] Di tinh vạn thiên (T. Hào) | [Phản] Di công vi thủ (T.Hào) | ||||
| [Phản] Hắc hoa tập trung (Thần Nữ) | [Phản] Thi độc bạo phát (Thần Nữ) | [Phản] Vọng âm cô độc (Tất cả). |







