Đao có sức phòng thủ và lượng máu rất lớn. Nhưng lại mất đi lợi thế ở độ chính xác khi tấn công.

Bí kíp võ công
| Tên bí kíp võ công | Biểu tượng | Giải thích võ công | Cách thức thu thập | ||
| Chính | Tà | Chính | Tà | ||
| Thích hồn đao pháp | Bí kíp võ công tấn công cấp 100 | Phần thưởng nhiệm vụ. | |||
| Ma ngục đao pháp | Bí kíp võ công tấn công cấp 104 | Quái vật cấp 100 trở lên ở khu vực Bắc Hải. | |||
| Hỏa long đao pháp | Bí kíp võ công tấn công cấp 108 | Quái vật cấp 103 trở lên ở khu vực Bắc Hải. | |||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 1) | (Thanh Long Hồi Thủy, Song Long Quy Thiên) | (Bạch Hổ Chấn Địa, Mãnh Hổ Xuất Lung) | Phần thưởng nhiệm vụ. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 2) | (Thiên Vũ Nghệ Đao, Thiên Cơ Nghệ Đao) | (Thiên Vũ Quyết Đao, Thiên Cơ Quyết Đao) | Quái vật trong khu vực bảo vệ nội bộ của Mê Cung Ngầm. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 3) | (Địa Ý Thần Công - Đao Quyết) | (Địa Ý Ma Công - Đao Quyết) | Quái vật trong khu vực bảo vệ nội bộ của Mê Cung Ngầm. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 4) | (Dịch Thần Khanh - Đao Quyết) | (Dịch Ma Khanh - Đao Quyết) | Quái vật Xích Thiên Giới. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 5) | (Xích Thần Khanh - Đao Quyết) | (Xích Ma Khanh - Đao Quyết) | Quái vật Yến Bích Gia. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 6) | (Đoán Thể Thần Công - Đao Quyết) | (Đoán Thể Ma Công - Đao Quyết) | Phần thưởng nhiệm vụ. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 7) | (Cương Tâm Thần Công - Đao Quyết) | (Cương Tâm Ma Công - Đao Quyết) | Phần thưởng nhiệm vụ. | ||
Võ Công
|
Tên võ công |
Biểu tượng |
Chiêu thức |
Cấp |
Thanh danh |
Kỹ năng |
MP |
Mô tả võ công |
|
Tật Phong Đao Pháp |
Tật Phong Liệt Hỏa |
10 |
Đao Kiệt |
150 | 5 | Chiêu thức công kích bằng cách xoay đao một vòng tựa như cơn lốc xoáy cuồn cuộn. | |
| Tật Phong Đoạn Mộc |
20 |
Đao Kiệt |
1600 | 10 | Chiêu thức công kích mang hình dạng như một nhát đao chặt đứt thân cây. | ||
| Tật Phong Tàn Ảnh |
30 |
Đao Kiệt | 8800 | 15 | Chiêu thức công kích tựa như một cơn gió điên cuồng lướt qua. |
|
Tên võ công |
Biểu tượng |
Chiêu thức |
Cấp |
Thanh danh |
Kỹ năng |
MP |
Mô tả |
|
|
Cuồng Sa Đao Pháp (Chính phái) |
Cuồng Sa Biến |
35 |
Thí Ma Đao | 32000 | 20 | Chiêu thức công kích mạnh mẽ của chính phái, vung đao thật mạnh như thể chia cắt trời đất. | ||
| Phong Quyển Tàn Vân |
45 |
Thí Ma Đao |
50000 | 25 | Chiêu thức đao nhanh của chính phái, một đao rút ra như xẻ đôi mặt đất. | |||
| Quỷ Thần Tuyệt Sát |
55 |
Thí Ma Đao | 115000 | 30 | Chiêu thức công kích mạnh mẽ của chính phái, tấn công vào đầu đối thủ như thể phá hủy bầu trời. Đây là một kỹ thuật tấn công theo phạm vi. | |||
|
Đan Hồng Đao Pháp (Chính phái) |
Đan Hồng Ngũ Luyện |
60 |
Chí Tôn Đao |
124000 | 35 | Chiêu thức mạnh mẽ như đá, phản ánh sự rèn luyện võ thuật đạt đến đỉnh cao. | ||
| Đan Hồng Thiên Nhẫn |
64 |
Chí Tôn Đao |
132000 | 40 | Chiêu thức hấp thụ sinh lực của bầu trời để làm bùng nổ sức mạnh của đao. | |||
| Đan Hồng Phất Diện |
68 |
Chí Tôn Đao | 143000 | 45 | Chiêu thức đao tạo ra cơn gió lớn càn quét sạch kẻ thù. Đây là chiêu thức công kích theo phạm vi. | |||
|
Vạn Tượng Đao Pháp |
Vạn Tượng Quy Thiên |
71 |
Chí Tôn Đao |
165000 | 50 | Chiêu thức dựa trên hình ảnh bầu trời rộng lớn. | ||
| Vạn Tượng Vô Hình |
74 |
Chí Tôn Đao |
200000 | 55 | Bản ngã vô hình công kích bằng đao pháp. | |||
| Viêm Long Liệt Diệm |
77 |
Chí Tôn Đao |
235000 | 60 | Đao gọi rồng lửa. Đây là chiêu thức công kích theo phạm vi. | |||
|
Thánh Thiên Đao Pháp |
Thương Lang Phá Nguyệt |
80 |
Đao Thần |
300000 | 70 | Công kích chủ yếu tập trung vào sự sắc bén như răng sói. | ||
| Phong Thiên Liệt Hỏa |
84 |
Đao Thần |
400000 | 80 | Tấn công tiêu diệt kẻ thù bằng ngọn lửa rực cháy của phượng hoàng. | |||
| Long Khiếu Vân Thiên |
88 |
Đao Thần |
500000 | 90 | Đòn công kích phát ra khí thế như rồng bay lên trời. Đây là chiêu thức công kích theo phạm vi. | |||
|
Thiên Long Đao Pháp |
Truy Nguyệt Lưu Tinh Trảm |
91 |
Đao Thần |
1000000 | 120 | Tập trung sức mạnh phá hủy khổng lồ của đao để gây ra thương tích chí mạng. | ||
| Bá Thiên Đằng Long Trảm |
94 |
Đao Thần |
1300000 | 130 | Hợp nhất đất trời vào làm một. | |||
| Nộ Hải Cuồng Long Trảm |
97 |
Đao Thần |
1600000 | 160 | Khiến rồng dưới đất nhảy múa để gây ra động đất. Đây là một võ công tấn công diện rộng. | |||
|
Vô Song Đao Pháp |
Vi Vân Phiêu Sa |
100 |
Thiên Lôi Đao Thần |
1900000 | 160 | Chiêu thức chém đối thủ ba nhát bằng khí thế sục sôi. | ||
| Tôn Sơ Khai Hồn |
104 |
Thiên Lôi Đao Thần |
2200000 | 180 | Chiêu thức thứ 2 của Vô Song Đao Pháp. Dấu tích của đao hệt như hai tia chớp. | |||
| Hỗn Thiên Không Kích |
108 |
Thiên Lôi Đao Thần |
2500000 | 220 | Cuồng bạo. Chiêu thức cao nhất của Vô Song Đao Pháp. Đây là chiêu thức công kích theo phạm vi. | |||
|
Thăng thiên cấp 1 |
Bạch Long Hồi Thủ |
110 |
Thăng thiên cấp 1 |
800000 | 131 | Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất | ||
| Song Long Quy Thiên |
110 |
Thăng thiên cấp 1 |
1000000 | 180 | Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu | |||
|
Thăng thiên cấp 2 |
Thiên Vũ Nghệ Đao |
120 |
Thăng thiên cấp 2 |
1000000 | 151 | Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất | ||
| Thiên Cơ Nghệ Đao |
120 |
Thăng thiên cấp 2 |
1200000 | 200 | Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu | |||
|
Thăng thiên cấp 3 |
Chiêu thức 1: Địa Ý Thần Đao-Trảm |
130 |
Thăng thiên cấp 3 |
1200000 | 171 | Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất | ||
| Chiêu thức 2: Địa Ý Thần Đao-Ba |
130 |
Thăng thiên cấp 3 |
1400000 | 220 | Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu | |||
|
Thăng thiên cấp 4 |
Chiêu thức 1: Dịch Thần Khanh-Vũ |
140 |
Thăng thiên cấp 4 |
1400000 | 191 | Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất | ||
| Chiêu thức 2: Dịch Thần Khanh-Hình |
140 |
Thăng thiên cấp 4 |
1600000 | 240 | Võ công nhắm vào phạm vi 6 mục tiêu | |||
|
Thăng thiên cấp 5 |
Chiêu thức 1: Xích Thần Khanh-Vũ |
150 |
Thăng thiên cấp 5 |
1600000 | 211 | Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất | ||
| Chiêu thức 2: Xích Thần Khanh-Hình |
150 |
Thăng thiên cấp 5 |
1800000 | 260 | Võ công nhắm vào phạm vi 6 mục tiêu | |||
|
Thăng thiên cấp 6 |
Chiêu thức 1: Thể Đoán Thần Đao-Đả |
160 |
Thăng thiên cấp 6 |
2000000 | 251 | Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất | ||
| Chiêu thức 2: Thể Đoán Thần Đao-Trảm |
160 |
Thăng thiên cấp 6 |
2200000 | 300 | Võ công nhắm vào phạm vi 6 mục tiêu | |||
|
Thăng thiên cấp 7 |
Chiêu thức 1: Cương Tâm Thần Công-Cấp |
170 |
Thăng thiên cấp 7 |
2400000 | 291 | Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất | ||
| Chiêu thức 2: Cương Tâm Thần Công-Đảo |
170 |
Thăng thiên cấp 7 |
2600000 | 340 | Võ công nhắm vào phạm vi 6 mục tiêu | |||
|
Tên võ công |
Biểu tượng |
Chiêu thức |
Cấp |
Thanh danh |
Kỹ năng |
MP |
Mô tả |
|
|
Diệt Thế Đao Pháp (Tà phái) |
Diệt Thế Đồ Long |
35 |
Nhiếp Hồn Đao |
32000 | 20 | Chiêu thức công kích mạnh mẽ như xé toạc những đám mây trên bầu trời của tà phái. | ||
| Diệt Thế Liệt Nhẫn |
45 |
Nhiếp Hồn Đao |
50000 | 25 | Chiêu thức đao nhanh của chính phái, một đao rút ra như xẻ đôi mặt đất. | |||
| Diệt Thế Phách Thiên |
55 |
Nhiếp Hồn Đao |
115000 | 30 | Chiêu thức công kích mạnh mẽ của chính phái, tấn công vào đầu đối thủ như thể phá hủy bầu trời. Đây là một kỹ thuật tấn công theo phạm vi. | |||
|
Huyết Lưu Đao Pháp (Tà phái) |
Huyết Lưu Hắc Sa |
60 |
U Minh Đao |
124000 | 35 | Mỗi lần thi triển, chiêu thức này như cát lún cuốn trôi và tiêu diệt kẻ địch. | ||
| Huyết Lưu Biên Da |
64 |
U Minh Đao |
132000 | 40 | Chiêu thức mạnh mẽ đến mức xé gió. | |||
| Huyết Lưu Địa Liệt |
68 |
U Minh Đao |
143000 | 45 | Chiêu thức tấn công mạnh mẽ đến mức có thể phá hủy mặt đất. Đây là chiêu thức công kích theo phạm vi. | |||
|
Thiên Giác Đao Pháp (Tà phái) |
Thiên Giác Diệt Thế |
71 |
U Minh Đao |
165000 | 50 | Một loại đao pháp có khả năng tiêu diệt kẻ địch nếu được thực hiện chuẩn xác. | ||
| Đao Phong Huyết Vu |
74 |
U Minh Đao |
200000 | 55 | Đòn công kích để lại nhiều ảo ảnh như mưa máu của chính mình. | |||
| Hổ Khiếu Trường Không |
77 |
U Minh Đao |
235000 | 60 | Dùng răng nanh của con hổ như núi Thái Sơn để xé toạc kẻ địch. Đây là chiêu thức công kích theo phạm vi. | |||
|
Thích Hồn Đao Pháp (Tà phái) |
Minh Quỷ Thuấn Sát |
80 |
Diệt Thế Đao |
300000 | 70 | Mùi hương ma quỷ tỏa ra khi kẻ địch bị chém đầu. | ||
| Ma Hồn Xích Ảnh |
84 |
Diệt Thế Đao |
400000 | 80 | Mượn linh hồn của quỷ để gây nhiễu loạn và phá hủy thế giới. | |||
| Khấp Quỷ Kinh Thiên |
88 |
Diệt Thế Đao |
500000 | 90 | Hấp thụ linh hồn của người đã chết để tăng cường sức mạnh cho đao. Đây là chiêu thức công kích theo phạm vi. | |||
|
Ma Ngục Đao Pháp (Tà phái) |
Ma Ngục Phá Thiên Trảm |
91 |
Diệt Thế Đao |
1000000 | 120 | Hình dáng của tia chớp màu tím xuyên qua đám mây. | ||
| Truy Hồn Đoạt Mệnh Trảm |
94 |
Diệt Thế Đao |
1300000 | 130 | Tiêu diệt kẻ thù chỉ với một lần vung đao. | |||
| Ma Ngục Huyết Liên Trảm |
97 |
Diệt Thế Đao |
1600000 | 160 | Sức mạnh của đao tỏa ra 8 hướng. Đây là chiêu thức công kích theo phạm vi. | |||
|
Hỏa Phong Đao Pháp (Tà phái) |
Viêm Hỏa Tam Đàn |
100 |
Hỏa Long Đao Ma |
1900000 | 160 | Ngọn lửa bùng lên, lan tỏa khắp nơi và tấn công đối thủ. | ||
| Song Long Liệt Hỏa |
104 |
Hỏa Long Đao Ma |
2200000 | 180 | Hai con rồng xuất hiện trong ngọn lửa dữ dội. | |||
| Sát Thiên Liệt Hỏa |
108 |
Hỏa Long Đao Ma |
2500000 | 220 | Chế áp bầu trời bằng năng lượng của ngọn lửa đang cháy dữ dội. Đây là chiêu thức công kích theo phạm vi. | |||
|
Thăng thiên cấp 1 |
Bạch Hổ Chấn Địa |
110 |
Thăng thiên cấp 1 |
800000 | 131 | Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất | ||
| Mãnh Hổ Xuất Lung |
110 |
Thăng thiên cấp 1 |
1000000 | 180 | Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu. | |||
|
Thăng thiên cấp 2 |
Thiên Vũ Quyết Đao |
120 |
Thăng thiên cấp 2 |
1000000 | 151 | Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất | ||
| Thiên Cơ Quyết Đao |
120 |
Thăng thiên cấp 2 |
1200000 | 200 | Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu | |||
|
Thăng thiên cấp 3 |
Chiêu thức 1: Địa Ý Ma Đao-Trảm |
130 |
Thăng thiên cấp 3 |
1200000 | 171 | Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất | ||
| Chiêu thức 2: Địa Ý Ma Đao-Ba |
130 |
Thăng thiên cấp 3 |
1400000 | 220 | Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu. | |||
|
Thăng thiên cấp 4 |
Chiêu thức 1: Dịch Thần Khanh-Vũ |
140 |
Thăng thiên cấp 4 |
1400000 | 191 | Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất. | ||
| Chiêu thức 2: Dịch Ma Khanh-Hình |
140 |
Thăng thiên cấp 4 |
1600000 | 240 | Võ công nhắm vào phạm vi 6 mục tiêu. | |||
|
Thăng thiên cấp 5 |
Chiêu thức 1: Xích Ma Khanh-Vũ |
150 |
Thăng thiên cấp 5 |
1600000 | 211 | Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất | ||
| Chiêu thức 2: Xích Ma Khanh-Hình |
150 |
Thăng thiên cấp 5 |
1800000 | 260 | Võ công nhắm vào phạm vi 6 mục tiêu | |||
|
Thăng thiên cấp 6 |
Chiêu thức 1: Thể Đoán Ma Đao-Đả |
160 |
Thăng thiên cấp 6 |
2000000 | 251 | Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất | ||
| Chiêu thức 2: Thể Đoán Ma Đao-Trảm |
160 |
Thăng thiên cấp 6 |
2200000 | 300 | Võ công nhắm vào phạm vi 6 mục tiêu | |||
|
Thăng thiên cấp 7 |
Chiêu thức 1: Cương Tâm Ma Công-Cấp |
170 |
Thăng thiên cấp 7 |
2400000 | 291 | Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất | ||
| Chiêu thức 2: Cương Tâm Ma Công-Đảo |
170 |
Thăng thiên cấp 7 |
2600000 | 340 | Võ công nhắm vào phạm vi 6 mục tiêu | |||
Võ công bổ trợ
|
Tên thế võ |
Biểu tượng |
Chiêu thức |
Cấp |
Danh tiếng |
Cơ hội |
MP |
Võ Công |
|
Khinh Công Đề Tung Thuật |
Tật Phong Ngự Khí |
10 |
Đao Kiệt |
450 |
20 |
Kỹ thuật khinh công cơ bản, thông qua quá trình luyện tập cho tới khi học được cách bước đi. |
|
|
Thê Vân Tung |
60 |
Chí Tôn Đao / U Minh Đao |
32000 |
30 |
Kỹ thuật di chuyển trên mặt đất tựa như đang cưỡi gió. |
||
|
Thảo Thượng Phi |
100 |
Thiên Lôi Đao Thần / Hỏa Long Đao Ma |
1000000 |
200 |
Kỹ thuật di chuyển nâng cao, nhẹ nhàng và uyển chuyển tới mức cỏ vẫn giữ nguyên trạng thái ngay cả khi bị giẫm lên. |







