Đại phu có thể giúp hồi máu hoặc tăng sức tấn công và phòng thủ của cả tổ đội.

Bí kíp võ công
| Tên bí kíp võ công | Biểu tượng | Tên võ công | Cách thức thu thập | ||
| Chính | Tà | Chính | Tà | ||
| Bí kíp võ công tấn công cấp 100 | Thạch Thạch Cuốn Loạn | Dạ Minh Tam Tinh | Phần thưởng nhiệm vụ. | ||
| Bí kíp võ công tấn công cấp 104 | Vũ Hạo Phi Dương | Dạ Minh Song Sát | Quái vật cấp 100 trở lên ở khu vực Bắc Hải. | ||
| Bí kíp võ công tấn công cấp 108 | Phong Vân Kinh Thiên | Dạ Minh Lôi Sát | Quái vật cấp 103 trở lên ở khu vực Bắc Hải. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 1) | (Thương Ưng Bạt Thố, Kim Điêu Triển Cánh) | (Ngân Hà Tấm Ba, Phục Ma Thấn Chượng) | Phần thưởng nhiệm vụ. | ||
| Bí kíp võ công (Thái cực ngũ hình - chung) | Phạm vi buff (ATK +10%) | Quái vật Hổ Hiệp Cốc | |||
| Bí kíp võ công (Thái cực cang khí - chung) | Phạm vi buff (DEF +10%) | Quái vật Hổ Hiệp Cốc | |||
| Bí kíp võ công (Thanh long chân khí - chung) | Phạm vi buff (HP +10%) | Quái vật Hổ Hiệp Cốc | |||
| Bí kíp võ công (Cuồn ý hộ thể - chung) | Phạm vi buff (Chính xác +10%) | Quái vật Hổ Hiệp Cốc | |||
| Bí kíp võ công (Thân kinh như yến - chung) | Phạm vi buff (Né tránh +10%) | Quái vật Hổ Hiệp Cốc | |||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 2) | (Thiên Vũ Nghệ Y, Thiên Cơ Nghệ Y) | (Thiên Vũ Quyết Y, Thiên Cơ Quyết Y) | Quái vật trong khu vực bảo vệ nội bộ của Mê Cung Ngầm. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 3) | (Địa Ý Thần Công - Chưởng Quyết) | (Địa Ý Ma Công - Chưởng Quyết) | Quái vật trong khu vực bảo vệ nội bộ của Mê Cung Ngầm. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 4) | (Dịch Thần Khanh - Chưởng Quyết) | (Dịch Thần Khanh - Chưởng Quyết) | Quái vật Xích Thiên Giới. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 5) | (Tịnh Thủy Thần Công - Chưởng Quyết) | (Tịnh Thủy Ma Công - Chưởng Quyết) | Quái vật Yến Bích Gia. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 6) | (Đoán Thể Thần Công - Chưởng Quyết) | (Đoán Thể Ma Công - Chưởng Quyết) | Phần thưởng nhiệm vụ. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 7) | (Cương Tâm Thần Công - Chưởng Quyết) | (Cương Tâm Ma Công - Chưởng Quyết) | Phần thưởng nhiệm vụ. | ||
Võ Công
|
Tên thế võ |
Biểu tượng |
Chiêu thức |
Cấp |
Thanh danh |
Kỹ năng |
MP |
Mô tả |
|
Tuyệt Ảnh Chưởng Pháp |
Tuyệt Ảnh Thần Chưởng |
10 |
Danh Y |
150 |
10 |
Chiêu thức đặc biệt của Đại phu, xé tan bầu trời chỉ trong một lần ra tay. |
|
Tên thế võ |
Biểu tượng |
Chiêu thức |
Cấp |
Thanh danh |
Kỹ năng |
MP |
Mô tả |
|
Thanh Dương Thần Công |
Thanh Dương Hàn Thiên |
35 |
Tế Thế Gia |
10000 |
20 |
Chiêu thức công kích của chính phái, phóng ra chưởng lực như cơn bão tuyết quét qua bầu trời lạnh lẽo. |
|
|
Thanh Dương Phá Thiên |
45 |
Tế Thế Gia |
20000 |
30 |
Chiêu thức công kích của chính phái, cản trở việc vận dụng nội công và gây sát thương cho đối thủ trong một khoảng thời gian nhất định. |
||
|
Thanh Dương Loạn Thiên |
55 |
Tế Thế Gia |
32000 |
40 |
Chiêu thức công kích của chính phái, những luồng khí vô hình bay đến gây cản trở cho đối thủ. |
||
|
Kim Chưởng Thần Công |
Kim Chưởng Trích Hổ |
60 |
Hoạt Bồ Tát |
120000 |
50 |
Chiêu thức như lưỡi báo đốm quấn chặt và nuốt chửng kẻ thù. |
|
|
Kim Chưởng Phá Hoàng |
64 |
Hoạt Bồ Tát |
130000 |
60 |
Chiêu thức khiến đối thủ bị cuốn đi và nhận sát thương lớn bởi đôi cánh của phượng hoàng. |
||
|
Kim Chưởng Tuyệt Long |
68 |
Hoạt Bồ Tát |
141000 |
70 |
Chiêu thức cực hạn xâm nhập vào cơ thể và tinh thần của kẻ thù, mang đến cái chết cho chúng. |
||
|
Thái Sơn Chưởng Pháp |
Thái Sơn Áp Đỉnh |
71 |
Hoạt Bồ Tát |
165000 |
80 |
Chưởng pháp nặng nề và uy lực tựa như bị cào xước bởi móng vuốt của một con hổ lớn. |
|
|
Thái Sơn Tôn Uy |
74 |
Hoạt Bồ Tát |
200000 |
90 |
Chưởng pháp rực rỡ và uy nghi của lửa. |
||
|
Thái Sơn Tuyệt Đỉnh |
77 |
Hoạt Bồ Tát |
235000 |
100 |
Chưởng pháp của một nhà hiền triết với tầm nhìn cao xa và rộng lớn. |
||
|
Cuồn Thọ Thần Chưởng |
Bài Sơn Đảo Hải |
80 |
Ngọc Đạt Ma |
300000 |
115 |
Dẫn dắt sức mạnh của sóng biển ra khỏi đầu ngón tay. |
|
|
Bích Ba Khai Thiên |
84 |
Ngọc Đạt Ma |
400000 |
130 |
Xé tan mọi thứ bằng sóng biển sắc bén như lưỡi dao. |
||
|
Cửu Thiên Cuồng Lan |
88 |
Ngọc Đạt Ma |
500000 |
145 |
Chưởng lực tựa như cơn sóng khổng lồ bộc lộ tất cả sức mạnh. |
||
|
Tuyết Vũ Chưởng Pháp |
Mạn Thiên Phong Tuyết |
91 |
Ngọc Đạt Ma |
1000000 |
180 |
Hình dạng như những bông tuyết bay tứ tung. |
|
|
Thiên Nữ Tán Tuyết |
94 |
Ngọc Đạt Ma |
1300000 |
200 |
Nữ thần rải tuyết từ trên trời xuống. |
||
|
Băng Hoa Chi Chủng |
97 |
Ngọc Đạt Ma |
1600000 |
220 |
Công kích bằng hạt giống của hoa tuyết. |
||
|
Lãnh Huyết Chưởng Pháp |
Lãnh Huyết Tam Chưởng |
100 |
Bá Vương Thần Y |
1900000 |
240 |
Chưởng pháp tập trung năng lượng của hơi lạnh vào lòng bàn tay và phóng ra ba đòn liên tiếp. |
|
|
Lãnh Huyết Song Thủ |
104 |
Bá Vương Thần Y |
2200000 |
260 |
Chưởng pháp lạnh lẽo đến mức xuyên qua làn da. |
||
|
Lãnh Huyết Vụ Tĩnh |
108 |
Bá Vương Thần Y |
2500000 |
280 |
Chưởng pháp mang kỹ thuật cực hạn tạo ra hiệu ứng sương mù. |
||
|
Thăng thiên cấp 1 |
Dạ Hắc Tâm Pháp |
110 |
Thăng thiên cấp 1 |
800000 |
232 |
Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất. |
|
|
Hùng Hạc Sát Lông |
110 |
Thăng thiên cấp 1 |
1000000 |
290 |
Võ công nhắm vào phạm vi 3 mục tiêu |
||
|
Thăng thiên cấp 2 |
Thiên Vũ Nghệ Y |
120 |
Thăng thiên cấp 2 |
1000000 |
152 |
Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
Thiên Cơ Nghệ Y |
120 |
Thăng thiên cấp 2 |
1200000 |
310 |
Võ công nhắm vào phạm vi 4 mục tiêu |
||
|
Thăng thiên cấp 3 |
Chiêu thức 1 |
130 |
Thăng thiên cấp 3 |
1200000 |
272 |
Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
Chiêu thức 2 |
130 |
Thăng thiên cấp 3 |
1400000 |
330 |
Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
||
|
Thăng thiên cấp 4 |
Chiêu thức 1 |
140 |
Thăng thiên cấp 4 |
1400000 |
272 |
Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
Chiêu thức 2 |
140 |
Thăng thiên cấp 4 |
1600000 |
350 |
Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
||
|
Thăng thiên cấp 5 |
Chiêu thức 1 |
150 |
Thăng thiên cấp 5 |
1800000 |
312 |
Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
Chiêu thức 2 |
150 |
Thăng thiên cấp 5 |
1800000 |
370 |
Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
||
|
Thăng thiên cấp 6 |
Chiêu thức 1 |
160 |
Thăng thiên cấp 6 |
2000000 |
352 |
Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
Chiêu thức 2 |
160 |
Thăng thiên cấp 6 |
2200000 |
410 |
Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
||
| Thăng thiên cấp 7 (Chính phái) |
Chiêu thức 1: Cương Tâm Thần Công-Cấp | 170 | Thăng thiên cấp 7 | 2400000 | 392 |
Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
| Chiêu thức 2: Cương Tâm Thần Công-Đảo | 170 | Thăng thiên cấp 7 | 2600000 | 450 |
Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
|
Tên thế võ |
Biểu tượng |
Chiêu thức |
Cấp |
Thanh danh |
Kỹ năng |
MP |
Mô tả |
|
Tràng Huyết Trấn Công |
Hắc Huyết Ngưng Công |
35 |
Vu Y |
10000 |
20 |
Chiêu thức công kích của tà phái, ngưng tụ và chuyển máu của đối thủ sang màu đen để gây sát thương. |
|
|
Nguyệt Đồ Dương Ảnh |
45 |
Vu Y |
20000 |
30 |
Chiêu thức công kích của tà phái, gây sát thương bằng thổi khí cường đối như ánh trăng che khuất mặt trời. |
||
|
Bại Tâm Khí Chưởng |
55 |
Vu Y |
32000 |
40 |
Chiêu thức công kích của tà phái, làm thối rữa và truyền độc tố vào tim đối thủ. |
||
|
Độc Tồn Tất Vọng |
Mai Hoa Thổ Diễm |
60 |
Tu La Y |
120000 |
50 |
Chiêu thức lửa mạnh mẽ như thể nhấn chìm mặt đất trong ngọn lửa. |
|
|
Tâm Liệt Chưởng Phá |
64 |
Tu La Y |
130000 |
60 |
Chiêu thức với chưởng lực mạnh mẽ như moi tim đối thủ ra. |
||
|
Thổ Trùng Dung Vật |
68 |
Tu La Y |
141000 |
70 |
Chiêu thức công kích sử dụng năng lượng của côn trùng từ sâu dưới lòng đất để làm tan chảy mọi vật. |
||
|
Mị Đam Chưởng Pháp |
Tam Hợp Khí Chưởng |
71 |
Tu La Y |
165000 |
80 |
Chiêu thức tấn công với chưởng lực được ngưng tụ qua ba hơi thở. |
|
|
Ban Dạ Phát Địa Nhiệt |
74 |
Tu La Y |
200000 |
90 |
Chưởng pháp mạnh mẽ phá vỡ và làm nổ tung mặt đất, như thể xé tan sự tĩnh lặng của màn đêm. |
||
|
Phá Phách Liên Chưởng |
77 |
Tu La Y |
235000 |
100 |
Chuỗi chưởng lực liên tiếp phá hủy linh hồn. |
||
|
Khí Linh Ma Thủ Chưởng |
Cực Thủ Phong Ma |
80 |
Huyết La Sát |
300000 |
115 |
Tạo ra cơn bão ma thuật bằng chưởng lực. |
|
|
Ma Thủ Vi Huyết |
84 |
Huyết La Sát |
400000 |
130 |
Chiêu thức chưởng pháp biến tất thảy thành biển máu bằng ma lực tràn đầy. |
||
|
Độc Thủ Chí Thực |
88 |
Huyết La Sát |
500000 |
145 |
Chiêu thức chưởng pháp được tạo ra để thực hiện mọi ý chí chỉ với một bàn tay. |
||
|
Hoán Viêm Chỉ Pháp |
Ôn Sư Tổng Diễm |
91 |
Huyết La Sát |
1000000 |
180 |
Một con sư tử giận dữ thiêu rụi tất cả mọi thứ. |
|
|
Diễm Hỏa Vạn Phái |
94 |
Huyết La Sát |
1300000 |
200 |
Ngọn lửa nóng bừng lan ra thành nhiều nhánh. |
||
|
Lưu Tinh Đọ Địa |
97 |
Huyết La Sát |
1600000 |
220 |
Tựa như một thiên thạch đang rơi xuống. |
||
|
Ám Độc Huyệt Công |
Tam Độc Mãnh Chưởng |
100 |
Quỷ Diện Vu Y |
1900000 |
240 |
Chưởng pháp tàn bạo sử dụng ba loại độc dược cực kỳ mạnh mẽ xuyên qua da và thấm vào cơ thể. |
|
|
Tích Lôi Ám Độc |
104 |
Quỷ Diện Vu Y |
2200000 |
260 |
Chiêu thức thứ hai của Ám Độc Huyệt Công, sử dụng sấm sét để công kích vào phần thân trên dù trông có vẻ như đang tấn công vào phần thân dưới. |
||
|
Vạn Độc Đồng Quy |
108 |
Quỷ Diện Vu Y |
2500000 |
280 |
Chưởng pháp cao cấp nhất của Ám Độc Huyệt Công, hợp nhất và phát tán hàng nghìn loại độc tố chỉ trong một chiêu thức. |
||
|
Thăng thiên cấp 1 |
Song Nhạc Thanh Vân |
110 |
Thăng thiên cấp 1 |
800000 |
232 |
Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
Tiêu Vân Cương Kích |
110 |
Thăng thiên cấp 1 |
1000000 |
290 |
Võ công nhắm vào phạm vi 3 mục tiêu |
||
|
Thăng thiên cấp 2 |
Thiên Vũ Quyết Y |
120 |
Thăng thiên cấp 2 |
1000000 |
252 |
Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
Thiên Cơ Quyết Y |
120 |
Thăng thiên cấp 2 |
1200000 |
310 |
Võ công nhắm vào phạm vi 4 mục tiêu |
||
|
Thăng thiên cấp 3 |
Chiêu thức 1 |
130 |
Thăng thiên cấp 3 |
1200000 |
272 |
Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
Chiêu thức 2 |
130 |
Thăng thiên cấp 3 |
1400000 |
330 |
Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
||
|
Thăng thiên cấp 4 |
Chiêu thức 1 |
140 |
Thăng thiên cấp 4 |
1400000 |
272 |
Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
Chiêu thức 2 |
140 |
Thăng thiên cấp 4 |
1600000 |
350 |
Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
||
|
Thăng thiên cấp 5 |
Chiêu thức 1 |
150 |
Thăng thiên cấp 5 |
1800000 |
312 |
Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
Chiêu thức 2 |
150 |
Thăng thiên cấp 5 |
1800000 |
370 |
Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
||
|
Thăng thiên cấp 6 |
Chiêu thức 1 |
160 |
Thăng thiên cấp 6 |
2000000 |
352 |
Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
Chiêu thức 2 |
160 |
Thăng thiên cấp 6 |
2200000 |
410 |
Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
||
|
Thăng thiên cấp 7 |
Chiêu thức 1: Cương Tâm Ma Công-Cấp |
170 |
Thăng thiên cấp 7 |
2400000 |
392 |
Võ công cơ bản chỉ nhắm vào một mục tiêu duy nhất |
|
|
Chiêu thức 2: Cương Tâm Ma Công-Đảo |
170 |
Thăng thiên cấp 7 |
2600000 |
450 |
Võ công nhắm vào phạm vi 5 mục tiêu |
Võ công bổ trợ
|
Tên thế võ |
Biểu tượng |
Chiêu thức |
Cấp |
Danh tiếng |
Cơ hội |
MP |
Võ Công |
|
Cửu Chuyển Thần Công |
|
Vận Khí Liệu Thương |
1 |
Đại phu |
0 |
10 |
Chiêu thức điều chỉnh nguồn năng lượng khí để chữa lành vết thương nhẹ. |
|
|
Hồi Khí Liệu Thương |
15 |
Danh Y |
150 |
15 |
Chiêu thức điều chỉnh nguồn năng lượng khí để chữa lành các vết thương nặng hơn. |
|
|
|
Tụ Khí Liệu Thương |
35 |
Tế Thế Gia/ Vu Y |
10000 |
50 |
Chiêu thức phát tán năng lượng ra nhiều khu vực để chữa lành nhiều vết thương. |
|
|
Thái Cực Thần Công |
|
Thái cực ngũ hình |
20 |
Danh Y |
1500 |
20 |
Chiêu thức tăng cường sức mạnh cơ bắp để nâng cao lực công kích. |
|
|
Thái cực bát quái |
25 |
Danh Y |
3500 |
25 |
Chiêu thức nâng cao sức đề kháng của cơ thể để cải thiện khả năng phòng thủ. |
|
|
|
Thái cực cang khí |
30 |
Danh Y |
5000 |
30 |
Chiêu thức gia tăng sức đề kháng của cơ thể để nâng cao khả năng phòng thủ nhiều hơn. |
|
|
Mộng Nguyệt Thần Công |
|
Cuồn ý hộ thể |
40 |
Tế Thế Gia/ Vu Y |
20000 |
30 |
Chiêu thức nâng cao sự tập trung của cơ thể và tâm trí để cải thiện xác suất trúng đích. |
|
|
Thân kinh như yến |
45 |
Tế Thế Gia/ Vu Y |
32000 |
40 |
Chiêu thức làm cho cơ thể linh hoạt như lá cây để tăng cường xác suất né tránh. |
|
|
|
Thanh long chân khí |
55 |
Tế Thế Gia/ Vu Y |
43000 |
45 |
Chiêu thức tập trung toàn bộ sức lực để tăng lượng máu. |
|
|
Khinh Công Đề Tung Thuật |
Tật Phong Ngự Khi |
10 |
Danh Y |
450 |
20 |
Kỹ thuật khinh công cơ bản, thông qua quá trình luyện tập cho tới khi học được cách bước đi. |
|
|
Thê Vân Tung |
60 |
Hoạt Bồ Tát/Tu La Y |
80000 |
30 |
Kỹ thuật di chuyển trên mặt đất tựa như đang cưỡi gió. |
||
|
Thảo Thượng Phi |
100 |
Ngọc Đạt Ma/Huyết La Sát |
1000000 |
200 |
Kỹ thuật di chuyển nâng cao, nhẹ nhàng và uyển chuyển tới mức cỏ vẫn giữ nguyên trạng thái ngay cả khi bị giẫm lên. |







