Thích khách có chỉ số cơ bản thấp thế nhưng lại có khả năng né đòn tấn công của đối thủ và chuyển sát thương vào đòn đánh kế tiếp.

Bí kíp võ công
| Tên bí kíp võ công | Biểu tượng | Tên võ công | Cách thức thu thập | ||
| Chính | Tà | Chính | Tà | ||
| Bá vương kiếm pháp | Vô Ảnh Giáo Điệp | Quái vật cấp 80~89 ở khu vực Bắc Hải | |||
| Bí kíp võ công tấn công cấp 100 | Sát Hồn Loạn Giác | Hỏa Long Chi Vũ | Phần thưởng nhiệm vụ. | ||
| Bí kíp võ công tấn công cấp 104 | Sát Hồn Điểm Huyệt Trảo | Viêm Thiên Lạc Hoa | Quái vật cấp 100 trở lên ở khu vực Bắc Hải. | ||
| Bí kíp võ công tấn công cấp 108 | Sát Hồn Nhất Thiểm Trảo | Hỏa Linh Nhật Phá | Quái vật cấp 103 trở lên ở khu vực Bắc Hải. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 1) | (Hoa Miêu Tấn Dao, Hắc Miêu Phác Thử) | (Tuyền Phong Tảo Diệp, Hồi Phong Phát Thủy) | Phần thưởng nhiệm vụ. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 2) | (Thiên Vũ Nghệ Đoạn, Thiên Cơ Nghệ Đoạn) | (Thiên Vũ Quyết Đoạn, Thiên Cơ Quyết Đoạn) | Quái vật trong khu vực bảo vệ nội bộ của Mê Cung Ngầm. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 3) | (Địa Ý Thần Công - Huyễn Kết) | (Địa Ý Ma Công - Huyễn Kết) | Quái vật trong khu vực bảo vệ nội bộ của Mê Cung Ngầm. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 4) | (Dịch Thần Khanh - Huyễn Kết) | (Dịch Ma Khanh - Huyễn Kết) | Quái vật Xích Thiên Giới. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 5) | (Tịnh Thủy Thần Công - Huyễn Kết) | (Tịnh Thủy Ma Công - Huyễn Kết) | Quái vật Yến Bích Gia. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 6) | (Đoán Thể Thần Công - Huyễn Kết) | (Đoán Thể Ma Công - Huyễn Kết) | Phần thưởng nhiệm vụ. | ||
| Bí kíp võ công (Thăng thiên cấp 7) | (Cương Tâm Thần Công - Huyễn Kết) | (Cương Tâm Ma Công - Huyễn Kết) | Phần thưởng nhiệm vụ. | ||
Võ Công
|
Tên võ công |
Biểu tượng |
Chiêu thức |
Cấp |
Thanh danh |
Kỹ năng |
MP |
Mô tả |
|
Tinh Câu Bút Kiếm Pháp |
Kim Kê Độc Lập |
10 |
Quỷ Khách |
160 |
5 |
Kim kê đứng bằng một chân rồi công kích đối thủ bằng tư thế như sắp bay lên. |
|
|
Mãnh Hổ Ẩn Thân |
20 |
Quỷ Khách |
1800 |
12 |
Hổ dữ ẩn mình trong rừng rồi bất ngờ lao ra tấn công. |
||
|
Bát Thảo Tầm Xà |
30 |
Quỷ Khách |
9000 |
30 |
Bới tung bãi cỏ để tìm rắn. Cẩn thận bới từng ngọn cỏ và lập tức đánh từ bên cạnh ngay khi tìm thấy rắn. |
|
Tên võ công |
Biểu tượng |
Chiêu thức |
Cấp |
Thanh danh |
Kỹ năng |
MP |
Mô tả |
||
|
Nhất Xạ Chi Pháp (Chính phái) |
Lưu Vân Quyết |
35 |
Lang Nha |
32000 |
20 |
Kỹ thuật công kích đối thủ bằng một cú đâm chậm mà nhanh, mềm mại mà mạnh mẽ. |
|||
|
Khí Kiếm Quyết |
45 |
Lang Nha |
50000 |
25 |
Phơi bày kỹ thuật sắc bén thông qua những cú đâm. Cú đâm thấp tỏa ra kiếm khí, cú đâm cao tỏa ra kiếm cương. |
||||
|
Phi Thiên Ngự Kiếm Quyết |
55 |
Lang Nha |
115000 |
4 |
Kỹ thuật sử dụng tối đa độ đàn hồi của cơ thể, phóng mình như ném kiếm để tiêu diệt đối thủ. |
||||
|
Hổ Nha Bút Kiếm Pháp (Chính phái) |
Mãnh Linh Hổ Quang Xuyên |
60 |
Ám Ảnh |
124000 |
35 |
KIhí lực mạnh mẽ và dữ dội của hổ tỏa ra thông qua nhiệt và ánh sáng, khiến kiếm khí xuyên thấu đối thủ. |
|||
|
Bạo Khiếu Phá Hình Xuyên |
64 |
Ám Ảnh |
132000 |
40 |
Khi năng lượng mãnh liệt và dữ dội của kiếm được giải phóng, tiếng gầm mạnh mẽ của hổ sẽ vang lên, làn sóng rung động của năng lượng đó được truyền đi và tạo ra rung chấn xuyên thấu đối thủ. |
||||
|
Bạo Thanh Thái Nhiệt Khoái |
68 |
Ám Ảnh |
143000 |
5 |
Kỹ thuật tạo ra tốc độ cực nhanh và rung động mạnh, gây ra tiếng nổ lớn, nhiệt độ tăng cực cao khiến khu vực tấn công hoàn toàn bị phá hủy. |
||||
|
Võ Hạc Kiếm Thế |
Bạch Hạc Lượng Sí |
71 |
Ám Ảnh |
165000 |
50 |
Bạch hạc gập cánh. |
|||
|
Bạch Hạc Độc Lập |
74 |
Ám Ảnh |
200000 |
55 |
Bạch hạc đứng trên một chân. |
||||
|
Lãnh Hạc Thủ Mai |
77 |
Ám Ảnh |
235000 |
9 |
Hạc mùa đông bảo vệ cây mai. |
||||
|
Phong Lưu Bút Kiếm Pháp |
Lưu Phong Phong Vô |
80 |
Hóa Thân |
300000 |
70 |
Gió thổi không thể bị chặn đứng. Công kích và xuyên thủng tuyến phòng ngự của đối phương. |
|||
|
Phong Như Thái Sơn |
84 |
Hóa Thân |
400000 |
80 |
Khí thế của gió như núi Thái Sơn. Chiêu thức công kích đối thủ trong một đòn bằng cách tạo ra cơn gió như núi Thái Sơn. |
||||
|
Tán Phong Loạn Phi |
88 |
Hóa Thân |
500000 |
11 |
Gió phân tán bay tán loạn. Kiếm thế từng xuất hiện trong khoảnh khắc phân tán thành nhiều dòng kiếm thế và trút xuống đối thủ. |
||||
|
Phong Ảnh Bút Kiếm Pháp |
Thiền Phong Vô Giảm |
91 |
Hóa Thân |
1000000 |
120 |
Cơn gió tĩnh lặng đến mức không thể cảm nhận được. Một chiêu kiếm lặng lẽ tước đi mạng sống của đối phương trước khi chúng kịp nhận ra. |
|||
|
Nguyệt Dạ Phong Hàn |
94 |
Hóa Thân |
1300000 |
130 |
Gió lạnh trong đêm trăng sáng. Công kích đối thủ bằng khí lạnh trên thanh kiếm, khiến vết chém đóng băng, khí lạnh xâm nhập vào cơ thể gây nội thương. |
||||
|
Nhật Ngọ Noãn Phong |
97 |
Hóa Thân |
1600000 |
13 |
Cơn gió ấm áp thổi vào lúc mặt trời mọc. Tấn công đối thủ bằng khí nóng từ thanh kiếm, khiến vết chém như bị đốt cháy và nhiệt thấu vào cơ thể gây nội thương. |
||||
|
Sát Hồn Trảo Công |
Sát Hồn Loạn Giác |
100 |
Dạ Xoa |
1900000 |
160 |
Tấn công các yếu huyệt của cơ thể với động tác rối loạn khiến đối phương không thể phòng thủ. |
|||
|
Sát Hồn Điểm Huyệt Trảo |
104 |
Dạ Xoa |
2200000 |
180 |
Chiêu thức nhắm vào huyệt đạo trên cơ thể, công kích chính xác vào huyệt đạo của đối phương. |
||||
|
Sát Hồn Nhất Thiểm Trảo |
108 |
Dạ Xoa |
2500000 |
15 |
Công kích chính xác và mạnh mẽ vào một yếu huyệt, tử huyệt của đối thủ, gây ra cái chết tức thì cho đối phương. |
||||
|
Thăng thiên cấp 1 |
Hoa Miêu Tấn Dao |
110 |
Thăng thiên cấp 1 |
800000 |
15 |
Khi kích hoạt, một lượng sát thương võ công nhất định sẽ được thêm vào các đòn công kích cơ bản, và MP sẽ bị tiêu hao khi thực hiện công kích. |
|||
|
Hắc Miêu Phác Thử |
110 |
Thăng thiên cấp 1 |
1000000 |
220 |
Gãy xương (Chung): Giảm 2% sức phòng ngự (cơ bản/ võ công) của đối phương cho mỗi 1 điểm võ công, nhắm vào 2 mục tiêu cùng lúc. |
||||
|
Thăng thiên cấp 2 |
Thiên Vũ Nghệ Đoạn |
120 |
Thăng thiên cấp 2 |
1000000 |
20 |
Khi kích hoạt, một lượng sát thương võ công nhất định sẽ được thêm vào các đòn công kích cơ bản, và MP sẽ bị tiêu hao khi thực hiện công kích. |
|||
|
Thiên Cơ Nghệ Đoạn |
120 |
Thăng thiên cấp 2 |
1200000 |
240 |
Chảy máu (Chung): Tăng 20% sát thương mỗi giây dựa trên lượng sát thương đã gây ra, nhắm vào 3 mục tiêu cùng lúc. |
||||
|
Thăng thiên cấp 3 |
Chiêu thức 1 |
130 |
Thăng thiên cấp 3 |
1200000 |
40 |
Khi kích hoạt, một lượng sát thương võ công nhất định sẽ được thêm vào các đòn công kích cơ bản, và MP sẽ bị tiêu hao khi thực hiện công kích. |
|||
|
Chiêu thức 2 |
130 |
Thăng thiên cấp 3 |
1400000 |
260 |
Chảy máu (Chung): Tăng 20% sát thương mỗi giây dựa trên lượng sát thương đã gây ra, nhắm vào 4 mục tiêu cùng lúc. |
||||
|
Thăng thiên cấp 4 |
Chiêu thức 1 |
140 |
Thăng thiên cấp 4 |
1400000 |
60 |
Khi kích hoạt, một lượng sát thương võ công nhất định sẽ được thêm vào các đòn công kích cơ bản, và MP sẽ bị tiêu hao khi thực hiện công kích. |
|||
|
Chiêu thức 2 |
140 |
Thăng thiên cấp 4 |
1600000 |
280 |
Chảy máu (Chung): Tăng 20% sát thương mỗi giây dựa trên lượng sát thương đã gây ra, nhắm vào 4 mục tiêu cùng lúc. |
||||
|
Thăng thiên cấp 5 |
Chiêu thức 1 |
150 |
Thăng thiên cấp 5 |
1600000 |
80 |
Khi kích hoạt, một lượng sát thương võ công nhất định sẽ được thêm vào các đòn công kích cơ bản, và MP sẽ bị tiêu hao khi thực hiện công kích. |
|||
|
Chiêu thức 2 |
150 |
Thăng thiên cấp 5 |
1800000 |
300 |
Chảy máu (Chung): Tăng 20% sát thương mỗi giây dựa trên lượng sát thương đã gây ra, nhắm vào 4 mục tiêu cùng lúc. |
||||
|
Thăng thiên cấp 6 |
Chiêu thức 1 |
160 |
Thăng thiên cấp 6 |
2000000 |
120 |
Khi kích hoạt, một lượng sát thương võ công nhất định sẽ được thêm vào các đòn công kích cơ bản, và MP sẽ bị tiêu hao khi thực hiện công kích. |
|||
|
Chiêu thức 2 |
160 |
Thăng thiên cấp 6 |
2200000 |
340 |
Chảy máu (Chung): Tăng 20% sát thương mỗi giây dựa trên lượng sát thương đã gây ra, nhắm vào 4 mục tiêu cùng lúc. |
||||
|
Thăng thiên cấp 7 |
Chiêu thức 1: Cương Tâm Thần Đoạn-Cấp |
170 |
Thăng thiên cấp 7 |
2400000 |
160 |
Khi kích hoạt, một lượng sát thương võ công nhất định sẽ được thêm vào các đòn công kích cơ bản, và MP sẽ bị tiêu hao khi thực hiện công kích. |
|||
| Chiêu thức 2: Cương Tâm Thần Đoạn-Đảo |
170 |
Thăng thiên cấp 7 |
2600000 |
380 |
Chảy máu (Chung): Tăng 20% sát thương mỗi giây dựa trên lượng sát thương đã gây ra, nhắm vào 4 mục tiêu cùng lúc. |
||||
|
Tên võ công |
Biểu tượng |
Chiêu thức |
Cấp |
Thanh danh |
Kỹ năng |
MP |
Mô tả |
||
|
Ba Tuyến Xích Pháp (Tà phái) |
Khoái Thiểm Quyết |
35 |
Sát Thủ |
32000 |
20 |
Kỹ thuật đâm vào với tốc độ nhanh chóng, tối đa hóa tốc độ để đánh bại đối phương trong một khoảnh khắc. |
|||
|
Huyễn Ảnh Quyết |
45 |
Sát Thủ |
50000 |
25 |
Kỹ thuật đâm vào trong khi phát tán các ảo ảnh của thanh kiếm một cách lấp lánh khiến cho đối phương bị mê hoặc và bị đánh bại. |
||||
|
Phá Toái Quyết |
55 |
Sát Thủ |
115000 |
4 |
Kỹ thuật đâm vào với sức mạnh tiềm tàng khổng lồ được tích tụ trong thanh kiếm, làm bùng nổ năng lượng theo ý muốn để tấn công đối phương bằng sóng xung kích. |
||||
|
Hào Báo Đê Kiếm Pháp (Tà phái) |
Khoát Báo Chu Tốc Khoái |
60 |
Hắc Ảnh |
124000 |
35 |
Kỹ thuật mà năng lượng của thanh kiếm quay với tốc độ cực nhanh, sinh ra nhiệt độ cao gây bỏng và tạo ra sóng nhiệt động. |
|||
|
Hiểm Diệt Bạo Hỏa Khí |
64 |
Hắc Ảnh |
132000 |
40 |
Kỹ thuật tạo ra một khí lực dữ dội và nóng bỏng, gây ra tiếng nổ lớn và làm bùng nổ năng lượng khổng lồ. |
||||
|
Báo Công Hiểm Trạng Lợi |
68 |
Hắc Ảnh |
143000 |
5 |
Kỹ thuật sử dụng khí lực nhanh nhẹn và linh hoạt của báo để tạo ra các vòng năng lượng từ thanh kiếm, phân tán theo nhiều hướng và gây ra hiện tượng tách rời. |
||||
|
Tí Kiếm Xích Pháp (Tà phái) |
Bát Quái Xà Hình |
71 |
Hắc Ảnh |
165000 |
50 |
Hình dạng của con rắn di chuyển qua lại. |
|||
|
Bạch Xà Thổ Tín |
74 |
Hắc Ảnh |
200000 |
55 |
Bạch xà mở miệng và phun ra chất độc trước khi tấn công.. |
||||
|
Bạch Xà Phàn Thử |
77 |
Hắc Ảnh |
235000 |
9 |
Bạch xà nuốt chửng con chuột. |
||||
|
Tu La Chiến Kiếm Pháp (Tà phái) |
Thâm Hồn Ám Hương Đao |
80 |
Tu La |
300000 |
70 |
Mùi hương sâu và tối tăm. |
|||
|
Tu La Hoa Thiên Vũ |
84 |
Tu La |
400000 |
80 |
Cơn giận dữ của Tu La khi thực hiện đòn chém sẽ làm cho hoa mai rơi rụng trên lưỡi kiếm, và cánh hoa mai sẽ rơi như mưa từ trên trời. |
||||
|
Tu La Ma Linh Chảm |
88 |
Tu La |
500000 |
11 |
Đòn chém của Tu La chém vào linh hồn tà ác và dẫn dắt chúng đến địa ngục. |
||||
|
Tu La Xích Kiếm Pháp (Tà phái) |
Thiên Tỏa Hắc Ảnh Sâu |
91 |
Tu La |
1000000 |
120 |
Bóng đen dày đặc bao phủ bầu trời. |
|||
|
Tu La Huyễn Ảnh Đao |
94 |
Tu La |
1300000 |
130 |
Thanh kiếm ảo ảnh tấn công đối phương. Mặc dù chỉ cầm hai thanh kiếm, nhưng ảo ảnh cho thấy nhiều thanh kiếm tấn công đối phương. |
||||
|
Tu La Bạo Hỏa Đoạn |
97 |
Tu La |
1600000 |
13 |
Kỹ thuật tấn công bằng một đòn duy nhất mà bản thân hoàn toàn hy sinh. Lửa dữ dội quyết định số phận sống chết của đối phương. |
||||
|
Hỏa Linh Đê Kiếm Pháp (Tà phái) |
Hỏa Long Chi Vũ |
100 |
A Tu La |
1900000 |
160 |
Vũ điệu điên cuồng đầy sức mạnh của ngọn lửa. Liên tục chém và tấn công mà không ngừng nghỉ. |
|||
|
Viêm Thiên Lạc Hoa |
104 |
A Tu La |
2200000 |
180 |
Tấn công đối phương bằng cách phóng những đòn kiếm lửa như những cánh hoa lửa rơi rụng lộn xộn. Cơ thể di chuyển cùng với thanh kiếm như những cánh hoa. |
||||
|
Hỏa Linh Nhật Phá |
108 |
A Tu La |
2500000 |
15 |
Phóng ra một luồng khí mạnh mẽ như thể có thể phá vỡ mặt trời để tấn công. Tấn công bằng cách ném cơ thể mình bao phủ trong ngọn lửa về phía đối phương. |
||||
|
Thăng thiên cấp 1 |
Tuyền Phong Tảo Diệp |
110 |
Thăng thiên cấp 1 |
800000 |
15 |
Khi kích hoạt, một lượng sát thương võ công nhất định sẽ được thêm vào các đòn công kích cơ bản, và MP sẽ bị tiêu hao khi thực hiện công kích. |
|||
|
Hồi Phong Phát Thủy |
110 |
Thăng thiên cấp 1 |
1000000 |
220 |
Gãy xương (Chung): Giảm 2% sức phòng ngự (cơ bản/ võ công) của đối phương cho mỗi 1 điểm võ công, nhắm vào 2 mục tiêu cùng lúc. |
||||
|
Thăng thiên cấp 2 |
Thiên Vũ Quyết Đoạn |
120 |
Thăng thiên cấp 2 |
1000000 |
20 |
Khi kích hoạt, một lượng sát thương võ công nhất định sẽ được thêm vào các đòn công kích cơ bản, và MP sẽ bị tiêu hao khi thực hiện công kích. |
|||
|
Thiên Cơ Quyết Đoạn |
120 |
Thăng thiên cấp 2 |
1200000 |
240 |
Chảy máu (Chung): Tăng 20% sát thương mỗi giây dựa trên lượng sát thương đã gây ra, nhắm vào 3 mục tiêu cùng lúc. |
||||
|
Thăng thiên cấp 3 |
Chiêu thức 1 |
130 |
Thăng thiên cấp 3 |
1200000 |
40 |
Khi kích hoạt, một lượng sát thương võ công nhất định sẽ được thêm vào các đòn công kích cơ bản, và MP sẽ bị tiêu hao khi thực hiện công kích. |
|||
|
Chiêu thức 2 |
130 |
Thăng thiên cấp 3 |
1400000 |
260 |
Chảy máu (Chung): Tăng 20% sát thương mỗi giây dựa trên lượng sát thương đã gây ra, nhắm vào 4 mục tiêu cùng lúc. |
||||
|
Thăng thiên cấp 4 |
Chiêu thức 1 |
140 |
Thăng thiên cấp 4 |
1400000 |
60 |
Khi kích hoạt, một lượng sát thương võ công nhất định sẽ được thêm vào các đòn công kích cơ bản, và MP sẽ bị tiêu hao khi thực hiện công kích. |
|||
|
Chiêu thức 2 |
140 |
Thăng thiên cấp 4 |
1600000 |
280 |
Chảy máu (Chung): Tăng 20% sát thương mỗi giây dựa trên lượng sát thương đã gây ra, nhắm vào 4 mục tiêu cùng lúc. |
||||
|
Thăng thiên cấp 5 |
Chiêu thức 1 |
150 |
Thăng thiên cấp 5 |
1600000 |
80 |
Khi kích hoạt, một lượng sát thương võ công nhất định sẽ được thêm vào các đòn công kích cơ bản, và MP sẽ bị tiêu hao khi thực hiện công kích. |
|||
|
Chiêu thức 2 |
150 |
Thăng thiên cấp 5 |
1800000 |
300 |
Chảy máu (Chung): Tăng 20% sát thương mỗi giây dựa trên lượng sát thương đã gây ra, nhắm vào 4 mục tiêu cùng lúc. |
||||
|
Thăng thiên cấp 6 |
Chiêu thức 1 |
160 |
Thăng thiên cấp 6 |
2000000 |
120 |
Khi kích hoạt, một lượng sát thương võ công nhất định sẽ được thêm vào các đòn công kích cơ bản, và MP sẽ bị tiêu hao khi thực hiện công kích. |
|||
|
Chiêu thức 2 |
160 |
Thăng thiên cấp 6 |
2200000 |
340 |
Chảy máu (Chung): Tăng 20% sát thương mỗi giây dựa trên lượng sát thương đã gây ra, nhắm vào 4 mục tiêu cùng lúc. |
||||
|
Thăng thiên cấp 7 |
Chiêu thức 1: Cương Tâm Ma Đoạn-Cấp |
170 |
Thăng thiên cấp 7 |
2400000 |
160 |
Khi kích hoạt, một lượng sát thương võ công nhất định sẽ được thêm vào các đòn công kích cơ bản, và MP sẽ bị tiêu hao khi thực hiện công kích. |
|||
| Chiêu thức 2: Cương Tâm Ma Đoạn-Đảo |
170 |
Thăng thiên cấp 7 |
2600000 |
380 |
Chảy máu (Chung): Tăng 20% sát thương mỗi giây dựa trên lượng sát thương đã gây ra, nhắm vào 4 mục tiêu cùng lúc. |
||||
Võ công bổ trợ
|
Tên thế võ |
Biểu tượng |
Chiêu thức |
Cấp |
Danh tiếng |
Cơ hội |
MP |
Võ Công |
|
Khinh Công Đề Tung Thuật |
Tật Phong Ngự Khi |
10 |
Quỷ Khách |
450 |
20 |
Kỹ thuật khinh công cơ bản, thông qua quá trình luyện tập cho tới khi học được cách bước đi. |
|
|
Thê Vân Tung |
60 |
Ám Ảnh/Hắc Ảnh |
32000 |
30 |
Kỹ thuật di chuyển trên mặt đất tựa như đang cưỡi gió. |
||
|
Thảo Thượng Phi |
100 |
Dạ Xoa/A Tu La |
1000000 |
200 |
Kỹ thuật di chuyển nâng cao, nhẹ nhàng và uyển chuyển tới mức cỏ vẫn giữ nguyên trạng thái ngay cả khi bị giẫm lên. |
||
|
Ám Nguyệt Đoạn Pháp |
Tốc Kích |
10 |
Quỷ Khách |
1500 |
200 |
Tăng tốc độ công kích lên 1.5 lần trong một khoảng thời gian nhất định. |
|
|
|
Tàng Ảnh Thuật |
20 |
Quỷ Khách |
5000 |
20 |
Phép thuật ẩn dấu bóng của chính mình. |
|
|
Loạn Ảnh Vũ Pháp |
Cung Thân Đàn Ảnh |
40 |
Lang Nha/Sát Thủ |
18000 |
25 |
Di chuyển ngay lập tức theo hướng đã chỉ định. |
|
|
|
Huyễn Ảnh Bộ Pháp |
50 |
Lang Nha/Sát Thủ |
25000 |
30 |
Giảm 20% sức phòng ngự của bản thân và tăng xác suất né tránh lên 100%. |
|
|
|
Xích Xà Thấu Quan |
60 |
Ám Ảnh/Hắc Ảnh |
30000 |
30 |
Công kích đối thủ để thu được 1 cấp phẫn nộ. |
|
|
Chân Vô Khí Thể |
|
Vô Ảnh Giáo Điệp |
80 |
Hóa Thân/Tu La |
150000 |
50 |
Di chuyển ngay lập tức đến mục tiêu trong một phạm vi nhất định. |







