Hàn Bảo Quân có sức phòng thủ yếu hơn Đao. Nhưng lại có sức tấn công mạnh mẽ nhờ kỳ bảo Hỏa Long Đao.

Khí Công
| Biểu tượng | Tên khí công | Loại khí công | Mô tả |
| Lực Phách Hoa Sơn |
Khí công cơ bản |
Tăng khả năng công kích tối thiểu | |
| Nhiếp Hồn Nhất Kích |
Khí công cơ bản |
Tăng tỉ lệ đánh trúng mục tiêu | |
| Thiên Mã Quang Huyết |
Khí công cơ bản |
Có tỷ lệ tăng sát thương của kỹ năng | |
| Tất Sát Nhất Kích |
Khí công cơ bản |
Tăng tỷ lệ xuất hiện đòn chí mạng | |
| Cuồng Phong Vạn Phá |
Khí công cơ bản |
Tăng thời gian duy trì trạng thái phẫn nộ. (Khi ở trạng thái phẫn nỗ, lực tấn công và sức phòng ngự tăng) | |
| Thiên Ma Thoát Cốt |
Khí công cơ bản |
Giảm sát thương nhận vào khi bị tấn công | |
| Thần Cơ Minh Châu |
Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 1 |
Uy lực phòng thủ và sinh mệnh tăng tương ứng với phòng thủ. | |
| Bá Khí Phá Giáp |
Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 2 |
Khi phát động giảm 20% giáp mục tiêu. | |
| Chân Vũ Tuyệt Kích |
Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 3 |
Tăng lực tấn công khi sử dụng võ công. | |
| Hỏa Long Tất Biến |
Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 4 |
Tăng thời gian tồn tại của Địa ngục hỏa long. | |
| Toàn Phong Nhất Đao |
Phần thưởng nhiệm vụ cấp 90 |
Tăng phạm vi võ công và số lượng mục tiêu. | |
| Ám Ảnh Nhất Kích |
Có thể tu luyện sau khi thăng cấp 5 |
Lúc phát động, nâng cao lực công kích 20%. | |
| Thanh Vân Hồi Phong |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 1 |
Hấp thu sức mạnh của đối phương, làm tăng 25% sức sát thương khi công kích. | |
| Nhất Đao Phá Thiên |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 2 |
Khi Thiên mã quang huyết lặp lại, thì có tỷ lệ xuất hiện Thanh Vân Hồi Phong, Ám Ảnh Nhất Kích cùng lúc. | |
| Toàn Năng |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 3 |
Rút ngắn thời gian chờ sử dụng võ công bằng việc đả thông kinh mạch. | |
| Hồng Mình Biên Da |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 4 |
Trong phạm vi nhất định giảm 15% máu của đối phương. | |
| Trường Hồng Quán Thiên |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 4 |
Khi xuất hiện trong 3 giây, thành viên trong nhóm nhận 100 tấn công, 100 phòng thủ, 1000 sinh mệnh, 1000 nội công. | |
| Thái Âm Cô Độc | Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 5 (Cần có bí kíp khí công) |
Khi được kích hoạt, HP của đối phương và hộ thân cường lực của Mai Liễu Chân sẽ không thể hồi phục trong vòng 3 giây (Tốc độ đánh của nhân vật ảnh hưởng đến xác suất phát động khí công). | |
| Thiên Mã Đề Huyết |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 5 |
Hỗ trợ Thiên Mã Quang Huyết, tăng sát thương chiêu thức cuối (Không áp dụng mục tiêu quái) | |
| Kim Tiền Bạch Liên | Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 6 (Cần có bí kíp khí công) |
Tăng sức mạnh tấn công và giảm sức mạnh của "Huyết Khí Bảng Trưởng " | |
| Huyết Khí Bảng Trưởng | Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 6 (Cần có bí kíp khí công) |
Tăng sức mạnh phòng thủ (không bị ảnh hưởng bởi hiệu ứng bỏ qua) và giảm sức mạnh của "Kim Tiền Bạch Liên" | |
|
Tần Kiếm |
Có thể tu luyện sau khi thăng thiên cấp 6 |
Khi bị tấn công bởi đòn đánh có hiệu ứng Chân Vũ Tuyệt Kích, sẽ được giảm sát thương nhận vào. |
Khí công Thăng Thiên chung
* Đối với nhân vật Thăng Thiên, nếu có sách bí kíp, có thể học khí công chung, tối đa 5 loại, và không thể học các khí công trùng lặp.
| Biểu tượng | ||||||||
| Tên khí công | Cuồng phong hà ý (Tăng 20% công/ phòng khi bị trúng đòn) | Nhất kích đoạn nhạc (Tăng cường sức tấn công tối đa) | Cửu chuyển hồi phong (Tăng cường sức tấn công tối thiểu) | Huyền vũ chân khí (Tăng cường sức phòng thủ) | Vận khí hành tâm (Tăng lượng hồi phục khi sử dụng sâm) | Bồ đề thần khí (Tăng cường HP tối thiểu) | Vạn tưởng quy chân (Tăng lượng hồi phục khi sử dụng kim sang dược) | Hồi yến bộ pháp (Tăng sát xuất né tránh) |
* Danh sách khí công thăng thiên chung theo từng nhân vật
| Đao | 🔴 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 |
| Kiếm | 🔴 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
| Thương | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 |
| Cung | 🔴 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 |
| Đại Phu | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 |
| Thích Khách | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
| Cầm Sư | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 |
| Hàn Bảo Quân | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 |
| Đàm Hoa Liên | 🔴 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
| Quyền Sư | 🔴 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 |
| Diệu Yến | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
| Tử Hào | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 |
| Thần Y | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🟢 | 🔴 | 🟢 | 🟢 | 🔴 |
Phản khí công
-
-
Từ Thăng thiên cấp 7 trở đi, sẽ nhận được một bảng khí công mới và điểm khí công mới.
- Bảng này có chức năng đặc biệt: làm giảm cấp độ khí công của đối thủ.
-
Trong đó có tổng cộng 27 loại phản khí công khác nhau. Bạn có thể tự do chọn bất kỳ loại phản khí công nào trong số đó.
-
Nếu đối thủ đang sở hữu khí công tương ứng, hiệu ứng giảm tác dụng sẽ được kích hoạt và áp dụng ngay.
-
| Biểu tượng | Tên khí công | Biểu tượng | Tên khí công | Biểu tượng | Tên khí công | Biểu tượng | Tên khí công |
| [Phản] Nhân kiếm nhất thể (Kiếm) | [Phản] Hộ thân canh khí (Kiếm) | [Phản] Tứ lưỡng thiên kim (Đao) | [Phản] Bá khí phá giáp (Đao) | ||||
| [Phản] Hồng nguyệt cuồng phong (Thương) | [Phản] Địa phẫn xung khí (Thương) | [Phản] Vô ảnh ám tiễn (Cung) | [Phản] Độc bá giang hồ (Cung) | ||||
| [Phản] Bạch sự như ý (ĐP) | [Phản] Vân tâm nguyệt tình (ĐP) | [Phản] Liệt nhật diêm diêm (Nin) | [Phản] Ngự khí xung tiêu (Nin) | ||||
| [Phản] Kích lực công thanh (Cầm) | [Phản] Tiên cầm tâm pháp (Cầm) | [Phản] Thiên mã quang huyết (HBQ) | [Phản] Bá khí phá giáp (HBQ) | ||||
| [Phản] Nhu khắc cương (ĐHL) | [Phản] Tu thân đại pháp (ĐHL) | [Phản] Nộ tâm xuất kích (Quyền) | [Phản] Điện quang thạch tỏa (Quyền) | ||||
| [Phản] Nộ khí xung thiên (MLC) | [Phản] Huyền vũ lôi điện (MLC) | [Phản] Di tinh vạn thiên (T. Hào) | [Phản] Di công vi thủ (T.Hào) | ||||
| [Phản] Hắc hoa tập trung (Thần Nữ) | [Phản] Thi độc bạo phát (Thần Nữ) | [Phản] Vọng âm cô độc (Tất cả). |







