Thần Nữ được tôn sùng như nữ thần, sở hữu khả năng tấn công, phục hồi và loại bỏ nhiều trạng thái bất thường.

| Tâm | Khí | Thể | Hồn | Sinh lực | Nội công | Tấn công | Phòng Thủ |
| 18 | 10 | 6 | 6 | 118 | 136 | 10 | 6 |
| Không phân biệt chính tà | |||
| Cấp 1 ~ 9 | Cấp 10 ~ 29 | Cấp 30 ~ 59 | Cấp 60 ~ 79 |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Cấp 80 ~ 99 | Cấp 100 ~ 109 | Cấp 110 ~ 119 | Cấp 120~ 129 |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Cấp 130~ 139 |
Cấp 130~ 139 Chân |
Cấp 140~ 149 |
Cấp 140~ 149 Chân |
![]() |
![]() |
![]() |
|
| Cấp 150~ 159 |
Cấp 150~ 159 Chân |
Cấp 160~ 169 |
Cấp 160~ 169 Chân |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Cấp 170~ |
|||
![]() |
|||
| Thăng bậc | Thanh danh | Điều kiện | |
| Chính phái | Tà phái | ||
| Trước khi thăng bậc | Đại Phu | Hoàn thành nhiệm vụ | |
| Thăng cấp 1(Cấp 10) | Danh Y | Hoàn thành nhiệm vụ | |
| Thăng cấp 2(Cấp 35) | Tế Thế Gia | Vu Y | Hoàn thành nhiệm vụ |
| Thăng cấp 3(Cấp 60) | Hoạt Bồ Tát | Tu La Y | Hoàn thành nhiệm vụ |
| Thăng cấp 4(Cấp 80) | Ngọc Đạt Ma | Huyết La Sát | Hoàn thành nhiệm vụ |
| Thăng cấp 5(Cấp 100) | Bá Vương Thần Y | Quỷ Diện Vu Y | Hoàn thành nhiệm vụ |
| Thăng thiên cấp 1(Cấp 110) | Thăng thiên cấp 1 | Hoàn thành nhiệm vụ | |
| Thăng thiên cấp 2(Cấp 120) | Thăng thiên cấp 2 | Hoàn thành nhiệm vụ | |
| ... | ... | ... | |
| Thăng thiên cấp 7(Cấp 170) | Thăng thiên cấp 7 | Hoàn thành nhiệm vụ | |
**** Từ Thăng Thiên cấp 1, cứ mỗi 10 level, sẽ có thêm 1 lần thăng cấp Thăng Thiên.

























