Quyền có sức mạnh thể chất cực cao, và có khả năng tích trữ sức mạnh cho lần tấn công tiếp theo.

| Tâm | Khí | Thể | Hồn | Sinh lực | Nội công | Tấn công | Phòng Thủ |
| 7 | 9 | 16 | 8 | 145 | 114 | 9 | 16 |
| Không phân biệt chính tà | |||
| Cấp 1 ~ 9 | Cấp 10 ~ 19 | Cấp 20 ~ 29 | Cấp 30 ~ 39 |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Tà phái | |||
| Cấp 40 ~ 49 | Cấp 50 ~ 59 | Cấp 60 ~ 69 | Cấp 70 ~ 79 |
|
|
|
|
| Cấp 80 ~ 89 | Cấp 90 ~ 99 | Cấp 100 ~ 109 | Cấp 110~ 119 |
|
![]() |
![]() |
|
| Cấp 120 ~ 129 | Cấp 130~139 (Thường) | Cấp 130~139 (Chân) | Cấp 140~ 149 (Thường) |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Cấp 140~ 149 (Chân) | Cấp 150~ 159 (Thường) | Cấp 150~ 159 (Chân) | Cấp 160~ 169 (Thường) |
![]() |
![]() |
|
|
| Cấp 160~ 169 (Chân) | Cấp 170~ | ||
|
|
||
| Thăng bậc | Thanh danh | Điều kiện | |
| Chính phái | Tà phái | ||
| Trước khi thăng bậc | Quyền Sĩ | Hoàn thành nhiệm vụ | |
| Thăng cấp 1(Cấp 10) | Quyền Thủ | Hoàn thành nhiệm vụ | |
| Thăng cấp 2(Cấp 35) | Hổ Quyền | Lang Quyền | Hoàn thành nhiệm vụ |
| Thăng cấp 3(Cấp 60) | Thần Quyền | Ma Quyền | Hoàn thành nhiệm vụ |
| Thăng cấp 4(Cấp 80) | Bách Liệt Quyền | Nhiệt Phong Quyền | Hoàn thành nhiệm vụ |
| Thăng cấp 5(Cấp 100) | Tam Tuyệt Quyền | Phá Diệt Quyền | Hoàn thành nhiệm vụ |
| Thăng thiên cấp 1(Cấp 110) | Thăng Thiên 1 | Thăng Thiên 1 | Hoàn thành nhiệm vụ |
| Thăng thiên cấp 2(Cấp 120) | Thăng Thiên 2 | Thăng Thiên 2 | Hoàn thành nhiệm vụ |
| ... | ... | ... | |
| Thăng thiên cấp 7(Cấp 170) | Thăng thiên cấp 7 | Hoàn thành nhiệm vụ | |
**** Từ Thăng Thiên cấp 1, cứ mỗi 10 level, sẽ có thêm 1 lần thăng cấp Thăng Thiên.






























