Tử Hào với kỹ năng dùng thương điêu luyện, sở hữu Truy Hồn Ngũ Tinh Giáo, có thể cùng lúc gây sát thương cực lớn lên mục tiêu.

| Tâm | Khí | Thể | Hồn | Sinh lực | Nội công | Tấn công | Phòng Thủ |
| 8 | 8 | 15 | 9 | 145 | 116 | 8 | 15 |
| Không phân biệt chính tà | |||
| Cấp 1 ~ 9 | Cấp 10 ~ 29 | Cấp 30 ~ 59 | Cấp 60 ~ 79 |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Cấp 80 ~ 99 | Cấp 100 ~ 109 | Cấp 110 ~ 119 | Cấp 120~ 129 |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Cấp 130~ 139 |
Cấp 130~ 139 Chân |
Cấp 140~ 149 |
Cấp 140~ 149 Chân |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Cấp 150~ 159 |
Cấp 150~ 159 Chân |
Cấp 160~ 169 |
Cấp 160~ 169 Chân |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Cấp 170~ |
|||
![]() |
|||
| Thăng bậc | Thanh danh | Điều kiện | |
| Chính phái | Tà phái | ||
| Trước khi thăng bậc | Thương Khách | Hoàn thành nhiệm vụ | |
| Thăng cấp 1(Cấp 10) | Thương Hào | Hoàn thành nhiệm vụ | |
| Thăng cấp 2(Cấp 35) | Huyền Vũ Thương | Quỷ Thương | Hoàn thành nhiệm vụ |
| Thăng cấp 3(Cấp 60) | Anh Hùng Thương | Diễn Ma Thương | Hoàn thành nhiệm vụ |
| Thăng cấp 4(Cấp 80) | Bá Vương Thương | Địa Ngục Thương | Hoàn thành nhiệm vụ |
| Thăng cấp 5(Cấp 100) | Ngũ Tinh Thần Thương | Truy Hồn Quỷ Thương | Hoàn thành nhiệm vụ |
| Thăng thiên cấp 1(Cấp 110) | Thăng thiên cấp 1 | Hoàn thành nhiệm vụ | |
| Thăng thiên cấp 2(Cấp 120) | Thăng thiên cấp 2 | Hoàn thành nhiệm vụ | |
| ... | ... | ... | |
| Thăng thiên cấp 7(Cấp 170) | Thăng thiên cấp 7 | Hoàn thành nhiệm vụ | |
**** Từ Thăng Thiên cấp 1, cứ mỗi 10 level, sẽ có thêm 1 lần thăng cấp Thăng Thiên.

























