Thương có sức phòng thủ và tấn công được tăng cường khi ở trong trạng thái Cuồng phong vạn phá.

| Tâm | Khí | Thể | Hồn | Sinh lực | Nội công | Tấn công | Phòng Thủ |
| 9 | 13 | 11 | 7 | 133 | 118 | 13 | 11 |
| Không phân biệt chính tà | |||
| Cấp 1 ~ 9 | Cấp 10 ~ 19 | Cấp 20 ~ 29 | Cấp 30 ~ 39 |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Tà phái | |||
| Cấp 40 ~ 49 | Cấp 50 ~ 59 | Cấp 60 ~ 69 | Cấp 70 ~ 79 |
![]() |
|
|
![]() |
| Cấp 80 ~ 89 | Cấp 90 ~ 99 | Cấp 100 ~ 109 | Cấp 110~ 119 |
|
|
![]() |
|
| Cấp 120 ~ 129 | Cấp 130~139 (Thường) | Cấp 130~139 (Chân) | Cấp 140~ 149 (Thường) |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Cấp 140~ 149 (Chân) | Cấp 150~ 159 (Thường) | Cấp 150~ 159 (Chân) | Cấp 160~ 169 (Thường) |
![]() |
![]() |
|
|
| Cấp 160~ 169 (Chân) | Cấp 170~ | ||
|
|
||
| Thăng bậc | Thanh danh | Điều kiện | |
| Chính phái | Tà phái | ||
| Trước khi thăng bậc | Thương Khách | Hoàn thành nhiệm vụ | |
| Thăng cấp 1(Cấp 10) | Thương Hào | Hoàn thành nhiệm vụ | |
| Thăng cấp 2(Cấp 35) | Huyền Vũ Thương | Quỷ Thương | Hoàn thành nhiệm vụ |
| Thăng cấp 3(Cấp 60) | Anh Hùng Thương | Diễn Ma Thương | Hoàn thành nhiệm vụ |
| Thăng cấp 4(Cấp 80) | Bá Vương Thương | Địa Ngục Thương | Hoàn thành nhiệm vụ |
| Thăng cấp 5(Cấp 100) | Ngũ Tinh Thần Thương | Truy Hồn Quỷ Thương | Hoàn thành nhiệm vụ |
| Thăng thiên cấp 1(Cấp 110) | Thăng thiên cấp 1 | Hoàn thành nhiệm vụ | |
| Thăng thiên cấp 2(Cấp 120) | Thăng thiên cấp 2 | Hoàn thành nhiệm vụ | |
| ... | ... | ... | |
| Thăng thiên cấp 7(Cấp 170) | Thăng thiên cấp 7 | Hoàn thành nhiệm vụ | |
**** Từ Thăng Thiên cấp 1, cứ mỗi 10 level, sẽ có thêm 1 lần thăng cấp Thăng Thiên



































